Cách dùng "我就是得赢 让他跟我这装" (wǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng) trong hội thoại tiếng Trung
我就是得赢 让他跟我这装
Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
nǐ xiǎng xiǎng dāng nián qín qiě chū kàn zán men nà ge yǎn shén
你想想当年秦且初 看咱们那个眼神
“Cậu nhớ lại ánh mắt Tần Thư Sơ nhìn chúng ta lúc đó đi.”
LINE 0228:51
PLAYING SCENEwǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng
我就是得赢 让他跟我这装
“Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.”
LINE 0328:54
hái还
yǒu有
nà那
ge个
shén什
me么
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Còn cả cái tên đội trưởng Phương Tô Luân gì đó nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.