Cách dùng "我就是得赢 让他跟我这装" (wǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng) trong hội thoại tiếng Trung
我就是得赢 让他跟我这装
Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
nǐ xiǎng xiǎng dāng nián qín qiě chū kàn zán men nà ge yǎn shén
你想想当年秦且初 看咱们那个眼神
“Cậu nhớ lại ánh mắt Tần Thư Sơ nhìn chúng ta lúc đó đi.”
LINE 0228:51
PLAYING SCENEwǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng
我就是得赢 让他跟我这装
“Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.”
LINE 0328:54
hái还
yǒu有
nà那
ge个
shén什
me么
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Còn cả cái tên đội trưởng Phương Tô Luân gì đó nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s