Cách dùng "我就是得赢 让他跟我这装" (wǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng) trong hội thoại tiếng Trung
我就是得赢 让他跟我这装
Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
nǐ xiǎng xiǎng dāng nián qín qiě chū kàn zán men nà ge yǎn shén
你想想当年秦且初 看咱们那个眼神
“Cậu nhớ lại ánh mắt Tần Thư Sơ nhìn chúng ta lúc đó đi.”
LINE 0228:51
PLAYING SCENEwǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāng
我就是得赢 让他跟我这装
“Tôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.”
LINE 0328:54
hái还
yǒu有
nà那
ge个
shén什
me么
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Còn cả cái tên đội trưởng Phương Tô Luân gì đó nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?