Cách dùng "应该是他们的队长方苏伦" (yīng gāi shì tā men de duì zhǎng fāng sū lún) trong hội thoại tiếng Trung
应该是他们的队长方苏伦
Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:26
kě shì qián fēng kěn dìng shì qín qiě chū hòu yāo huì shì shuí ne
可是前锋肯定是秦且初 后腰会是谁呢
“Nhưng tiền đạo chắc chắn sẽ là Tần Thư Sơ. Ai sẽ là tiền vệ phòng ngự?”
LINE 0219:32
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
shì是
tā他
men们
de的
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.”
LINE 0319:35
wǒ chá guò héng jiǔ de zī liào zài běn cì de lián sài dāng zhōng
我查过恒久的资料 在本次的联赛当中
“Tôi đã tra thông tin về Hằng Cửu. Trong giải đấu này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.