Cách dùng "应该是他们的队长方苏伦" (yīng gāi shì tā men de duì zhǎng fāng sū lún) trong hội thoại tiếng Trung
应该是他们的队长方苏伦
Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:26
kě shì qián fēng kěn dìng shì qín qiě chū hòu yāo huì shì shuí ne
可是前锋肯定是秦且初 后腰会是谁呢
“Nhưng tiền đạo chắc chắn sẽ là Tần Thư Sơ. Ai sẽ là tiền vệ phòng ngự?”
LINE 0219:32
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
shì是
tā他
men们
de的
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.”
LINE 0319:35
wǒ chá guò héng jiǔ de zī liào zài běn cì de lián sài dāng zhōng
我查过恒久的资料 在本次的联赛当中
“Tôi đã tra thông tin về Hằng Cửu. Trong giải đấu này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s