Cách dùng "应该是他们的队长方苏伦" (yīng gāi shì tā men de duì zhǎng fāng sū lún) trong hội thoại tiếng Trung
应该是他们的队长方苏伦
Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:26
kě shì qián fēng kěn dìng shì qín qiě chū hòu yāo huì shì shuí ne
可是前锋肯定是秦且初 后腰会是谁呢
“Nhưng tiền đạo chắc chắn sẽ là Tần Thư Sơ. Ai sẽ là tiền vệ phòng ngự?”
LINE 0219:32
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
shì是
tā他
men们
de的
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.”
LINE 0319:35
wǒ chá guò héng jiǔ de zī liào zài běn cì de lián sài dāng zhōng
我查过恒久的资料 在本次的联赛当中
“Tôi đã tra thông tin về Hằng Cửu. Trong giải đấu này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yùTôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?

HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.