Cách dùng "都能看得出他们的口是心非" (dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēi) trong hội thoại tiếng Trung
都能看得出他们的口是心非
còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:21
xiàng像
wǒ我
zhè这
zhǒng种
mén门
wài外
hàn汉
“Đến người ngoài ngành như tôi”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEdōu都
néng能
kàn看
dé得
chū出
tā他
men们
de的
kǒu口
shì是
xīn心
fēi非
“còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.”
LINE 0332:30
bú yào suí biàn xiàn rù zhěng jiù tā rén de zì wǒ gǎn dòng zhī zhōng xiǎo lín lǎo shī
不要随便 陷入拯救他人的自我感动之中 小林老师
“Đừng dễ dàng rơi vào cảm giác tự cảm động vì tưởng mình đang cứu vớt người khác cô giáo Tiểu Lâm ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s