Cách dùng "都能看得出他们的口是心非" (dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēi) trong hội thoại tiếng Trung
都能看得出他们的口是心非
còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:21
xiàng像
wǒ我
zhè这
zhǒng种
mén门
wài外
hàn汉
“Đến người ngoài ngành như tôi”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEdōu都
néng能
kàn看
dé得
chū出
tā他
men们
de的
kǒu口
shì是
xīn心
fēi非
“còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.”
LINE 0332:30
bú yào suí biàn xiàn rù zhěng jiù tā rén de zì wǒ gǎn dòng zhī zhōng xiǎo lín lǎo shī
不要随便 陷入拯救他人的自我感动之中 小林老师
“Đừng dễ dàng rơi vào cảm giác tự cảm động vì tưởng mình đang cứu vớt người khác cô giáo Tiểu Lâm ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wáncác em khác đều không muốn chơi với chúng nó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.

HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.

HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.