Cách dùng "都能看得出他们的口是心非" (dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēi) trong hội thoại tiếng Trung
都能看得出他们的口是心非
còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:21
xiàng像
wǒ我
zhè这
zhǒng种
mén门
wài外
hàn汉
“Đến người ngoài ngành như tôi”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEdōu都
néng能
kàn看
dé得
chū出
tā他
men们
de的
kǒu口
shì是
xīn心
fēi非
“còn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.”
LINE 0332:30
bú yào suí biàn xiàn rù zhěng jiù tā rén de zì wǒ gǎn dòng zhī zhōng xiǎo lín lǎo shī
不要随便 陷入拯救他人的自我感动之中 小林老师
“Đừng dễ dàng rơi vào cảm giác tự cảm động vì tưởng mình đang cứu vớt người khác cô giáo Tiểu Lâm ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s