Cách dùng "你应该为她感到骄傲" (nǐ yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
你应该为她感到骄傲
Anh nên tự hào về cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:57
nǐ你
yǒu有
yī一
wèi位
fēi非
cháng常
chū出
sè色
de的
tài太
tài太
“Anh có một người vợ thật xuất sắc.”
LINE 0208:59
PLAYING SCENEnǐ你
yīng应
gāi该
wèi为
tā她
gǎn感
dào到
jiāo骄
ào傲
“Anh nên tự hào về cô ấy.”
LINE 0309:02
dāng rán le wǒ yì zhí yǐ wǒ tài tài wèi jiāo ào
当然了 我一直以我太太为骄傲
“Đương nhiên rồi. Tôi luôn tự hào về vợ tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān shì bú shì gēn bái dé ruì dǎ qiú qù le nǐ dài tā yì qǐ qù deHôm nay cậu có phải Đi đánh cầu với Bạch Đức Thụy không? Cậu dẫn cô ấy đi cùng

HSK 5
0:03s
tā dài tā nǚ péng yǒu qù wǒ yě bù néng dài gè nán de yaAnh ấy dẫn bạn gái đi Tôi cũng không thể dẫn một thằng đàn ông đi được

HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào xiān lǐ hòu bīng jīn tiān shì lǐTôi gọi đây là tiên lễ hậu binh Hôm nay là lễ

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xìn zhǎo bú dào lì yì shū sòng de zhèng jùTôi không tin là không tìm được bằng chứng thông đồng lợi ích

HSK 5
0:03s
nà nǐ bù dǎ suàn yào gǔ sī tè zhè ge kè hù leVậy cậu không định giữ Khách hàng Guster này nữa à?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò ne nǐ bù yòng xiàn zài jiù qù tánTuy nhiên Cậu không cần phải đi đàm phán ngay bây giờ

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu qián shǒu ne nǐ hái dé yòng neTôi còn có tiền chiêu nữa Cậu còn phải dùng đến đấy

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ xià wǔ de huì tuī le péi nǐ yī kuài qùTôi sẽ hoãn cuộc họp chiều nay Đi cùng cậu

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shā yào guǎ yǒu wǒ péi zhe nǐ ne bù yòng pàGiết hay lóc đều có tôi đi cùng cậu Đừng sợ

HSK 5
0:03s
nǐ zài cù xiāo yuán dà huì shàng de fā yán tài bàng leBài phát biểu của em tại đại hội nhân viên khuyến mãi thật tuyệt vời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng rán le wǒ yì zhí yǐ wǒ tài tài wèi jiāo àoĐương nhiên rồi. Tôi luôn tự hào về vợ tôi.

HSK 5
0:03s