Cách dùng "按挂断 你干嘛 你干嘛大哥 再犹豫下去" (àn guà duàn nǐ gàn má nǐ gàn má dà gē zài yóu yù xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
按挂断 你干嘛 你干嘛大哥 再犹豫下去
- Ấn tắt. - Cậu làm gì vậy? Đại ca à, cậu làm gì thế? Nếu còn do dự nữa
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:06
wǒ xiàn zài gāi èn yī hái shì èn èr shí wǔ miǎo kuài a
我现在该摁一还是摁二 十五秒快啊
“Giờ tôi nên bấm một hay là hai đây? Nhanh lên, 15 giây đó.”
LINE 0204:09
PLAYING SCENEàn guà duàn nǐ gàn má nǐ gàn má dà gē zài yóu yù xià qù
按挂断 你干嘛 你干嘛大哥 再犹豫下去
“- Ấn tắt. - Cậu làm gì vậy? Đại ca à, cậu làm gì thế? Nếu còn do dự nữa”
LINE 0304:12
tā它
huì会
mò默
rèn认
nǐ你
yǐ已
jīng经
xuǎn选
zé择
le了
dá答
àn案
“thì nó sẽ mặc định là chúng ta đã chọn đáp án rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]