Cách dùng "你到底是谁啊" (nǐ dào dǐ shì shuí a) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshìshuía

rốt cuộc anh là ai vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
wáng
xiān
shēng

Anh Vương,

LINE 0214:09
PLAYING SCENE
dào
shì
shuí
a

rốt cuộc anh là ai vậy?

LINE 0314:11
zhí
méi
shuō
qīng
chǔ
shì
ba

Tôi vẫn chưa nói rõ nhỉ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp14:09
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 4 of 5)
天哪 兄弟们 过来过来
HSK 4
0:03s
tiān nǎ xiōng dì men guò lái guò láiTrời ạ. Anh em ơi, lại đây đi.
快看 快看 快看 看到了什么
HSK 2
0:03s
kuài kàn kuài kàn kuài kàn kàn dào le shén meMau nhìn đi. Nhìn thấy gì vậy?
你这眼力劲怎么追包小甜啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yǎn lì jìn zěn me zhuī bāo xiǎo tián aMắt nhìn như thế thì làm sao tán được Bao Tiểu Điềm?
快走 快走 快走
HSK 2
0:03s
kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒu- Té mau. - Té mau. - Té mau. - Té mau.
鹿子说你追到小林老师了 真的假的
HSK 5
0:03s
lù zi shuō nǐ zhuī dào xiǎo lín lǎo shī le zhēn de jiǎ deLộc nói thầy tán đổ cô Tiểu Lâm rồi, là thật hay giả vậy ạ?
我怎么可能会看错呀 而且大家不都看着吗
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me kě néng huì kàn cuò ya ér qiě dà jiā bù dōu kàn zhe maSao tôi nhìn nhầm được chứ? Cơ mà các cậu cũng nhìn thấy rồi còn gì?
我没磕巴 你没磕巴的话 下巴抖什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ méi kē bā nǐ méi kē bā de huà xià bā dǒu shén me yaTôi có nói lắp đâu. Thầy không nói lắp thì sao cằm thầy lại giật giật vậy ạ?
那你们慢慢聊 我在前面等你
HSK 3
0:03s
nà nǐ men màn màn liáo wǒ zài qián miàn děng nǐVậy em với thầy từ từ nói chuyện. Em tới trước chờ anh.
咱们上轮球赛 老付不就踢的后卫吗
HSK 4
0:03s
zán men shàng lún qiú sài lǎo fù bù jiù tī de hòu wèi matrận trước Tân Thư đá ở vị trí hậu vệ còn gì?
还是因为文成业要顶替付新书 你们心里不舒服啊
HSK 4
0:03s
hái shì yīn wèi wén chéng yè yào dǐng tì fù xīn shū nǐ men xīn lǐ bù shū fú ahay là vì Văn Thành Nghiệp sẽ thế chỗ Phó Tân Thư nên các em không phục?
老付在后面 我心里也更有谱一点
HSK 3
0:03s
lǎo fù zài hòu miàn wǒ xīn lǐ yě gèng yǒu pǔ yì diǎnTân Thư ở phía sau em cũng thấy yên tâm trong lòng hơn.
而是为了证明 能够战胜昨天的自己
HSK 6
0:03s
ér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]
我打工挣钱买的 你别嫌弃
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ gōng zhèng qián mǎi de nǐ bié xián qìTôi làm thêm kiếm tiền mua đó. Cậu đừng chê nhé.
那等我们长大了 你再买给我 好啊
HSK 2
0:03s
nà děng wǒ men zhǎng dà le nǐ zài mǎi gěi wǒ hǎo aVậy thì chờ chúng ta lớn rồi cậu mua cho tôi cũng được. Được.
你是不是觉得踢伤了他 过意不去啊 胡说八道
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jué de tī shāng le tā guò yì bù qù a hú shuō bā dàoCậu nghĩ cậu làm cậu ấy bị thương nên thấy áy náy chứ gì? Nói nhăng nói cuội.
老大 关心队友不丢人
HSK 7
0:03s
lǎo dà guān xīn duì yǒu bù diū rénĐại ca ơi. Quan tâm đồng đội đâu có mất thể diện đâu.
我去买水煮蛋 绝对不是向文成业低头 你知道吧
HSK 5
0:03s
wǒ qù mǎi shuǐ zhǔ dàn jué duì bú shì xiàng wén chéng yè dī tóu nǐ zhī dào batôi đi mua trứng luộc không phải vì tôi cúi đầu trước Văn Thành Nghiệp, cậu biết không hả?
本场比赛不容有失 不着急 不着急 不着急
HSK 4
0:03s
běn chǎng bǐ sài bù róng yǒu shī bù zháo jí bù zháo jí bù zháo jíthì trận này không được phép xảy ra sai sót. Không vội, không vội.
怎么银波 一上来就角球
HSK 2
0:03s
zěn me yín bō yī shàng lái jiù jiǎo qiúSao Ngân Ba mới vào sân đã phạt góc rồi?
对我们 就这么没有信心
HSK 4
0:03s
duì wǒ men jiù zhè me méi yǒu xìn xīnvậy mà em không tin bọn anh à?