Cách dùng "那更是真真假假 虚虚实实" (nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí) trong hội thoại tiếng Trung
那更是真真假假 虚虚实实
thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zhì至
yú于
wǒ我
men们
de的
qián潜
fú伏
gōng工
zuò作
“Còn về công việc nằm vùng của chúng ta,”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEnà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí
那更是真真假假 虚虚实实
“thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.”
LINE 0321:21
shì是
yǒu有
jī基
běn本
de的
yuán原
zé则
de的
“Có những nguyên tắc cơ bản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s