Cách dùng "那更是真真假假 虚虚实实" (nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí) trong hội thoại tiếng Trung
那更是真真假假 虚虚实实
thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zhì至
yú于
wǒ我
men们
de的
qián潜
fú伏
gōng工
zuò作
“Còn về công việc nằm vùng của chúng ta,”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEnà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí
那更是真真假假 虚虚实实
“thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.”
LINE 0321:21
shì是
yǒu有
jī基
běn本
de的
yuán原
zé则
de的
“Có những nguyên tắc cơ bản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì fèi jǐn le qiān xīn wàn kǔ gěi wǒ zhǎo huí lái de yaAnh đã không quản ngại gian khổ tìm nó về cho tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān lái qí shí shì gěi nǐ xiàn bǎo dehôm nay tôi đến thực ra là để dâng báu vật cho anh.

HSK 4
0:03s
nà liù shí wàn yī xiāng kǒng pà shì dǎ bú zhù dethì sáu mươi vạn một thùng e là không dừng lại ở đó đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yě bù zhī cháng gēng xiōng néng fǒu gěi wǒ diǎn miàn ziKhông biết Trường Canh huynh có thể nể mặt tôi một chút,

HSK 7
0:03s
zài jīn hòu bú yào nà me qiáng yìng hǎo bù hǎosau này đừng cứng rắn như vậy nữa được không?

HSK 6
0:03s
běn lái bù yīng gāi zài bèi hòu shuō rén jiā aVốn dĩ không nên nói xấu sau lưng người khác,

HSK 5
0:03s
wǒ de luó jí jiù shì rú guǒ nǐ xiǎng zuò chéng dà shìLogic của tôi là, nếu huynh muốn làm nên chuyện lớn...

HSK 5
0:03s