Cách dùng "那更是真真假假 虚虚实实" (nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí) trong hội thoại tiếng Trung
那更是真真假假 虚虚实实
thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zhì至
yú于
wǒ我
men们
de的
qián潜
fú伏
gōng工
zuò作
“Còn về công việc nằm vùng của chúng ta,”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEnà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí
那更是真真假假 虚虚实实
“thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.”
LINE 0321:21
shì是
yǒu有
jī基
běn本
de的
yuán原
zé则
de的
“Có những nguyên tắc cơ bản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh

HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,