Cách dùng "那更是真真假假 虚虚实实" (nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí) trong hội thoại tiếng Trung
那更是真真假假 虚虚实实
thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zhì至
yú于
wǒ我
men们
de的
qián潜
fú伏
gōng工
zuò作
“Còn về công việc nằm vùng của chúng ta,”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEnà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shí
那更是真真假假 虚虚实实
“thì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.”
LINE 0321:21
shì是
yǒu有
jī基
běn本
de的
yuán原
zé则
de的
“Có những nguyên tắc cơ bản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.

HSK 1
0:03s