Cách dùng "所以就渐行渐远了" (suǒ yǐ jiù jiàn xíng jiàn yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
所以就渐行渐远了
cho nên mới dần dần xa cách.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
xián嫌
qì弃
wǒ我
zhè这
ge个
shēn身
fèn份
“Chê bai thân phận này của tôi,”
LINE 0208:36
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
jiù就
jiàn渐
xíng行
jiàn渐
yuǎn远
le了
“cho nên mới dần dần xa cách.”
LINE 0308:39
zài再
wǎng往
hòu后
ne呢
“Sau này nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh

HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,

HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.