Cách dùng "所以就渐行渐远了" (suǒ yǐ jiù jiàn xíng jiàn yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
所以就渐行渐远了
cho nên mới dần dần xa cách.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
xián嫌
qì弃
wǒ我
zhè这
ge个
shēn身
fèn份
“Chê bai thân phận này của tôi,”
LINE 0208:36
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
jiù就
jiàn渐
xíng行
jiàn渐
yuǎn远
le了
“cho nên mới dần dần xa cách.”
LINE 0308:39
zài再
wǎng往
hòu后
ne呢
“Sau này nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.

HSK 1
0:03s