Cách dùng "他立马拍案而起 面红耳赤 差点蹶过去" (tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
他立马拍案而起 面红耳赤 差点蹶过去
Ông ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
jiù qián tiān wǒ gēn tā shuō zán men sǔn shī le yí gè tuán
就前天 我跟他说咱们损失了一个团
“Hôm kia thôi, tôi nói với ông ấy chúng ta tổn thất một trung đoàn.”
LINE 0224:20
PLAYING SCENEtā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qù
他立马拍案而起 面红耳赤 差点蹶过去
“Ông ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.”
LINE 0324:24
wǒ我
bì必
xū须
gěi给
tā他
chī吃
dìng定
xīn心
wán丸
“Tôi phải cho ông ấy một liều thuốc an thần.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.

HSK 1
0:03s