Cách dùng "不 我跟你一起去" (bù wǒ gēn nǐ yì qǐ qù) trong hội thoại tiếng Trung

gēn

Không, cha đi cùng con.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:42
nǐ bú shì yào qù wǔ hàn ma duō yī zhāng chuán piào gěi nǐ le

你不是要去武汉吗 多一张船票 给你了

Chẳng phải anh muốn đến Vũ Hán sao? Dư một vé tàu. Cho anh này.

LINE 0210:46
PLAYING SCENE
bù wǒ gēn nǐ yì qǐ qù

不 我跟你一起去

Không, cha đi cùng con.

LINE 0310:48
zhè ge shí hòu wǒ men bù néng gǔ ròu fēn lí diē wǒ dā yìng guò yún kuí

这个时候我们不能骨肉分离 爹 我答应过云魁

Lúc này chúng ta không thể cốt nhục chia lìa được. Cha. Cha đã hứa với Vân Khôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp10:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 4 of 5)
价高者得啊 谁价高给谁
HSK 4
0:03s
jià gāo zhě dé a shuí jià gāo gěi shuíAi trả giá cao thì được! Ai trả giá cao thì bán cho người đó.
谁有孩子 我有孩子
HSK 1
0:03s
shuí yǒu hái zi wǒ yǒu hái ziAi có con nhỏ? Tôi có con nhỏ!
别挤 我有孩子 给我 你孩子在哪儿
HSK 5
0:03s
bié jǐ wǒ yǒu hái zi gěi wǒ nǐ hái zi zài nǎ érĐừng chen lấn! Tôi có con nhỏ, bán cho tôi! Con của anh đâu?
哪儿 我家有老人 你老人在哪儿
HSK 3
0:03s
nǎ ér wǒ jiā yǒu lǎo rén nǐ lǎo rén zài nǎ érĐâu? Nhà tôi có người già! Người già nhà anh đâu?
咱们就这样离开南京了
HSK 3
0:03s
zán men jiù zhè yàng lí kāi nán jīng leChúng ta cứ như vậy mà rời khỏi Nam Kinh rồi.
能不能给我绕到去上海那船上
HSK 5
0:03s
néng bù néng gěi wǒ rào dào qù shàng hǎi nà chuán shàngcó thể vòng qua con thuyền đi Thượng Hải giúp tôi được không?
人东西落我这儿了 我给人送回去 然后你再把我
HSK 4
0:03s
rén dōng xī luò wǒ zhè ér le wǒ gěi rén sòng huí qù rán hòu nǐ zài bǎ wǒCó người để quên đồ ở chỗ tôi, tôi phải mang trả lại cho người ta. Sau đó bác lại đưa tôi
我又不让你白跑 我给你钱
HSK 5
0:03s
wǒ yòu bù ràng nǐ bái pǎo wǒ gěi nǐ qiánTôi đâu có bắt bác đi không công, tôi sẽ trả tiền cho bác mà.
行了行了 就这样吧 你快点 快点 快点
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le jiù zhè yàng ba nǐ kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎnĐược rồi, được rồi, cứ vậy đi. Bác nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên.
怎么没了 刚才还在这里的
HSK 3
0:03s
zěn me méi le gāng cái hái zài zhè lǐ deSao lại mất rồi? Vừa nãy còn ở đây mà.
放心吧 肯定让你赶上
HSK 4
0:03s
fàng xīn ba kěn dìng ràng nǐ gǎn shàngYên tâm đi, chắc chắn sẽ để cô bắt kịp.
我告诉你 我要赶不上我不给你钱啊
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ yào gǎn bù shàng wǒ bù gěi nǐ qián aTôi nói cho bác biết, nếu tôi không bắt kịp là tôi không trả tiền đâu đấy.
太爷 别摔着 太爷 我没事 我没事 你 太爷
HSK 5
0:03s
tài yé bié shuāi zhe tài yé wǒ méi shì wǒ méi shì nǐ tài yéLão gia, cẩn thận kẻo ngã! Lão gia! Ta không sao, ta không sao. Con... Lão gia!
可别炸过来 那边的船好像都被炸了 太爷
HSK 5
0:03s
kě bié zhà guò lái nà biān de chuán hǎo xiàng dōu bèi zhà le tài yéĐừng ném bom qua đây. Thuyền bên đó hình như bị ném bom hết rồi. Lão gia!
恭喜二位新人 恭喜二位新人
HSK 5
0:03s
gōng xǐ èr wèi xīn rén gōng xǐ èr wèi xīn rénChúc mừng hai vị tân nhân. Chúc mừng hai vị tân nhân.
我告诉你 今天谁都能走
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ jīn tiān shéi dōu néng zǒuTôi nói cho cậu biết, hôm nay ai cũng có thể đi,
谁都可以走 就你不行
HSK 3
0:03s
shéi dōu kě yǐ zǒu jiù nǐ bù xíngai cũng có thể đi, riêng cậu thì không.
我要让你看看 我们这些人到底是怎么死的
HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng nǐ kàn kàn wǒ men zhè xiē rén dào dǐ shì zěn me sǐ deTôi muốn cho cậu xem, rốt cuộc những người chúng tôi đây chết như thế nào.
阴曹地府吗这是
HSK 1
0:03s
yīn cáo dì fǔ ma zhè shìĐây là âm tào địa phủ sao?
乌鸦嘴 你活着呢
HSK 4
0:03s
wū yā zuǐ nǐ huó zhe neMiệng quạ đen. Cậu vẫn còn sống mà.