Cách dùng "可是据我所知" (kě shì jù wǒ suǒ zhī) trong hội thoại tiếng Trung
可是据我所知
Nhưng theo tôi biết
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:10
fèng奉
xiàn献
shén什
me么
“Cống hiến điều gì?”
LINE 0204:12
PLAYING SCENEkě可
shì是
jù据
wǒ我
suǒ所
zhī知
“Nhưng theo tôi biết”
LINE 0304:15
xiǎo lǚ hěn zǎo jiù shì téng dá yóu xì de xiàng mù fù zé rén le
小吕 很早就是 腾达游戏的项目负责人了
“Tiểu Lữ Từ rất sớm đã là Người phụ trách dự án Thăng Đạt Game rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tāTôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.

HSK 5
0:03s
zhè bào gào shàng shuō tā gāng wán chéng yī xiàng zhòng dà shǒu shùBáo cáo này nói ông ấy vừa trải qua một ca đại phẫu,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāBác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kòng zhì bù liǎo wǒ zì jǐ wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāTôi không kiềm chế được bản thân. Tôi xin anh... nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎngTổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.

HSK 7
0:03s
dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuànNhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.

HSK 4
0:03s
zuì zāo zuì de jiù shì péi zǒng péi zǒng zhī dào sī mǎ tú sī mǎ suì pǎo lù zhī hòungười chịu khổ nhất là Tổng Bùi. Sau khi biết Tư Mã Đồ, Tư Mã Tuệ bỏ trốn,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ hái dé qù yī yuàn wǒ dé qù zhào gù tā mǎ yángKhông được. Tôi vẫn phải đến bệnh viện. Tôi phải đi chăm sóc anh ấy. Mã Dương.