Cách dùng "可是据我所知" (kě shì jù wǒ suǒ zhī) trong hội thoại tiếng Trung

shìsuǒzhī

Nhưng theo tôi biết

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:10
fèng
xiàn
shén
me

Cống hiến điều gì?

LINE 0204:12
PLAYING SCENE
shì
suǒ
zhī

Nhưng theo tôi biết

LINE 0304:15
xiǎo lǚ hěn zǎo jiù shì téng dá yóu xì de xiàng mù fù zé rén le

小吕 很早就是 腾达游戏的项目负责人了

Tiểu Lữ Từ rất sớm đã là Người phụ trách dự án Thăng Đạt Game rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp04:12
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 2 of 10)
很多工作呢 穗总有他的安排
HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy
应该跟谁多交流啊
HSK 4
0:03s
yīng gāi gēn shuí duō jiāo liú aNên trao đổi nhiều với ai?
就是你现在理解的意思
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ xiàn zài lǐ jiě de yì siChính là ý em đang hiểu
裴总的意思 我的意思
HSK 3
0:03s
péi zǒng de yì si wǒ de yì siÝ của Tổng Bùi Ý của tôi
穗总 我真不行 我恐高 我害怕
HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ
我 我这俩腿都直哆嗦
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ zhè liǎ tuǐ dōu zhí duō suoTôi... hai chân tôi run lẩy bẩy rồi
穗总 他是真害怕 我不恐高 不行换我来吧
HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay
我也没事 要记住
HSK 1
0:03s
wǒ yě méi shì yào jì zhùTôi cũng không sao Hãy nhớ lấy
你最大的敌人从来都不是对手
HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ
训练就是被裴谦搅黄的
HSK 7
0:03s
xùn liàn jiù shì bèi péi qiān jiǎo huáng deBuổi tập chính là bị Bùi Khiêm làm hỏng.
他根本就不是个安分的人 我就不明白了
HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu
一个个的 就是太服他了
HSK 6
0:03s
yí gè gè de jiù shì tài fú tā letừng đứa một chính là quá phục hắn rồi.
我得好好治治他们了 要治也是我治他们
HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.
怎么就得跟你学了
HSK 2
0:03s
zěn me jiù dé gēn nǐ xué leSao lại phải học theo anh?
咱俩居然 你先说 你先说
HSK 5
0:03s
zán liǎ jū rán nǐ xiān shuō nǐ xiān shuōHai ta lại Anh nói trước đi. Anh nói trước đi.
图总 穗总 我们聊聊
HSK 4
0:03s
tú zǒng suì zǒng wǒ men liáo liáoTổng Đồ, Tổng Tuệ Chúng ta nói chuyện.
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu
勇于提出 不同的意见 这很好
HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.
那我们就公平地投票 好啊 腾达的所有人一起
HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù gōng píng dì tóu piào hǎo a téng dá de suǒ yǒu rén yì qǐvậy chúng ta bỏ phiếu công bằng. Được, tất cả mọi người Thăng Đạt cùng