Cách dùng "你从来没让我失望过呀" (nǐ cóng lái méi ràng wǒ shī wàng guò ya) trong hội thoại tiếng Trung

cóngláiméiràngshīwàngguòya

Em chưa bao giờ làm thầy thất vọng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:38
zhēn
de

Thật đó.

LINE 0225:40
PLAYING SCENE
cóng
lái
méi
ràng
shī
wàng
guò
ya

Em chưa bao giờ làm thầy thất vọng.

LINE 0325:47
méi
yǒu

Không có đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp25:40
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 3 of 4)
现在有 七情六欲了吧
HSK 1
0:03s
xiàn zài yǒu qī qíng liù yù le baBây giờ có đủ thất tình lục dục rồi nhỉ?
抓紧时间呢 我还等着抱徒孙呢我
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān ne wǒ hái děng zhe bào tú sūn ne wǒTranh thủ thời gian đi chứ. Thầy còn đang đợi bế cháu đây này.
到火车站 请留步吧 您辛苦了
HSK 4
0:03s
dào huǒ chē zhàn qǐng liú bù ba nín xīn kǔ lera ga tàu luôn. Tiễn tới đây được rồi. Anh vất vả rồi ạ.
你是不放心哪还是不高兴 还是不愿意啊
HSK 3
0:03s
nǐ shì bù fàng xīn nǎ hái shì bù gāo xìng hái shì bù yuàn yì aem không yên tâm hay là không vui, hay là không muốn hả?
知道总比不知道强
HSK 4
0:03s
zhī dào zǒng bǐ bù zhī dào qiángBiết dù sao cũng tốt hơn là không biết.
把命搭在戚严的手上
HSK 6
0:03s
bǎ mìng dā zài qī yán de shǒu shàngmất mạng trong tay Thích Nghiêm.
光靠一腔热血是没法重启的
HSK 5
0:03s
guāng kào yī qiāng rè xuè shì méi fǎ chóng qǐ de[chỉ dựa vào nhiệt huyết thì không thể tái điều tra.]
我实在是顾虑重重
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì gù lǜ chóng chóng[thầy vẫn còn rất nhiều lo ngại.]
我会以个人名义 向省高检提交一份申诉材料
HSK 7
0:03s
wǒ huì yǐ gè rén míng yì xiàng shěng gāo jiǎn tí jiāo yī fèn shēn sù cái liàoEm sẽ lấy danh nghĩa cá nhân nộp đơn khiếu nại lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh,
费尽周折呀
HSK 7
0:03s
fèi jǐn zhōu zhé yaTrải qua muôn vàn khó khăn
在茫茫人海中 要想查到一个犯罪嫌疑人
HSK 7
0:03s
zài máng máng rén hǎi zhōng yào xiǎng chá dào yí gè fàn zuì xián yí rénGiữa biển người mênh mông, muốn tìm ra một nghi phạm
他就下了一剂猛药
HSK 7
0:03s
tā jiù xià le yī jì měng yàoNó tung ra một nước cờ mạnh.
不是 你们两个背后搞什么名堂呢
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ men liǎng gè bèi hòu gǎo shén me míng táng neKhông phải chứ, hai người các cậu đang giở trò gì sau lưng tôi vậy?
要不把小江 借我用用 想都不要想
HSK 3
0:03s
yào bù bǎ xiǎo jiāng jiè wǒ yòng yòng xiǎng dōu bú yào xiǎnghay là cho tôi mượn Tiểu Giang đi. Nghĩ cũng đừng nghĩ.
那个凶手十几年还在逍遥法外 你怎么想的
HSK 7
0:03s
nà ge xiōng shǒu shí jǐ nián hái zài xiāo yáo fǎ wài nǐ zěn me xiǎng deMười mấy năm trời mà tên hung thủ đó vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật. Cậu nghĩ sao vậy hả?
我现在 就给你立个军令状 他来了之后
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài jiù gěi nǐ lì gè jūn lìng zhuàng tā lái le zhī hòubây giờ tôi lập quân lệnh trạng với anh. Sau khi cậu ấy đến,
你会听我的吗 不会 你个小兔崽子
HSK 1
0:03s
nǐ huì tīng wǒ de ma bú huì nǐ gè xiǎo tù zǎi ziem có nghe thầy không? Không đâu. Cái thằng nhóc này,
师兄 咱别动那么大肝火 再商量商量
HSK 4
0:03s
shī xiōng zán bié dòng nà me dà gān huǒ zài shāng liáng shāng liángĐàn anh, đừng nóng giận như vậy, mình bàn lại đã.
如果他有个什么三长两短
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā yǒu gè shén me sān cháng liǎng duǎnnếu nó có mệnh hệ gì,
这人就变得疯魔了
HSK 2
0:03s
zhè rén jiù biàn dé fēng mó lethì bắt đầu trở nên điên cuồng.