Cách dùng "别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋" (bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dàn) trong hội thoại tiếng Trung
别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋
Đừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:10
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng le
我要信你呢 我早就改命了
“Nếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.”
LINE 0230:13
PLAYING SCENEbié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dàn
别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋
“Đừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!”
LINE 0330:17
jūn zǐ bù lì wēi qiáng zhī xià bù tīng wǒ yán bì zāo dà nàn
君子不立危墙之下 不听我言 必遭大难
“Quân tử không đứng dưới tường sắp đổ. Không nghe lời ta, ắt gặp đại nạn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.

HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s