Cách dùng "但后来我才反应过来" (dàn hòu lái wǒ cái fǎn yìng guò lái) trong hội thoại tiếng Trung
但后来我才反应过来
Nhưng sau đó tôi mới nhận ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:04
wǒ我
zhēn真
dāng当
niú牛
ròu肉
chī吃
le了
“Tôi đã thật sự tưởng là thịt bò mà ăn đấy.”
LINE 0235:06
PLAYING SCENEdàn但
hòu后
lái来
wǒ我
cái才
fǎn反
yìng应
guò过
lái来
“Nhưng sau đó tôi mới nhận ra.”
LINE 0335:08
hé zhe dì xiōng men huā de niú ròu de qián chī de shì nǐ de dòu fǔ
合着弟兄们花的牛肉的钱 吃的是你的豆腐
“Hóa ra anh em bỏ tiền thịt bò, lại ăn phải đậu phụ của anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào wàn fú gē nǎ bèi zi xiū de zhè me hǎo de fú qìKhông biết anh Vạn Phúc tu từ kiếp nào, mà có được phúc khí tốt như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu néng qǔ shàng zhè me zhe yī xí fù nǐ yakhi nào tôi mới cưới được một người vợ như thế này chứ? Cậu á?

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì gēn zhe yú xiǎo jiě qù kàng zhàn yì yǎn qù le maChẳng phải cô đi theo cô Du biểu diễn từ thiện kháng chiến rồi sao?

HSK 6
0:03s
luó shào yé jiù bǎ xiǎo jiě jiē zǒu le rén jiā liǎng gè rén yuē huì qù leLa thiếu gia đã đón cô chủ đi rồi. Hai người họ đi hẹn hò rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn hé shí hé dì dōu yào xīn cún bǎi xìng jí kǔBất kể lúc nào, bất kể nơi đâu, cũng phải đặt nỗi khổ của trăm họ trong lòng.

HSK 2
0:03s
chū lái ba yù jiāo wǒ zǎo jiù kàn jiàn nǐ leRa đây đi, Ngọc Kiều. Ta đã thấy con từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
liú sǎo bāng wǒ lái le lái le bāng wǒ bāng wǒ kuài diǎnChị Lưu, giúp tôi với! Tới đây, tới đây! Giúp tôi với, giúp tôi với! Nhanh lên!

HSK 4
0:03s
wǒ dào gěi nǐ wǒ dào gěi nǐ wǎng lǐ dào bié jí bié jíĐể tôi rót cho, để tôi rót cho. Đổ vào trong đi. Đừng vội, đừng vội.

HSK 1
0:03s
shì liù bǎi èr shí èr kē ba méi cuò dōu zàiLà sáu trăm hai mươi hai viên phải không? Đúng vậy, đủ cả rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài dà zhe dǔ zi xiǎo xīn huáPhu nhân, người đang mang thai, cẩn thận kẻo trượt ngã ạ.

HSK 5
0:03s
chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn cháĂn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ chuān shén me yào bù yào gēn xiǎo jiě jiè yī xiàNgày mai anh mặc gì? Có muốn mượn của tiểu thư,

HSK 4
0:03s
mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qùTiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.