Cách dùng "但后来我才反应过来" (dàn hòu lái wǒ cái fǎn yìng guò lái) trong hội thoại tiếng Trung

dànhòuláicáifǎnyìngguòlái

Nhưng sau đó tôi mới nhận ra.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:04
zhēn
dāng
niú
ròu
chī
le

Tôi đã thật sự tưởng là thịt bò mà ăn đấy.

LINE 0235:06
PLAYING SCENE
dàn
hòu
lái
cái
fǎn
yìng
guò
lái

Nhưng sau đó tôi mới nhận ra.

LINE 0335:08
hé zhe dì xiōng men huā de niú ròu de qián chī de shì nǐ de dòu fǔ

合着弟兄们花的牛肉的钱 吃的是你的豆腐

Hóa ra anh em bỏ tiền thịt bò, lại ăn phải đậu phụ của anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp35:06
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 6 of 8)
我有喜 你也有喜 这大街上有喜的人多了
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.
先生心头惦记着一位姑娘
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.
靠手艺吃饭
HSK 7
0:03s
kào shǒu yì chī fànkiếm sống bằng tay nghề.
这句不算 还欠一句 你接着说
HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.
你必有牢狱之灾
HSK 5
0:03s
nǐ bì yǒu láo yù zhī zāiTiên sinh ắt có tai họa lao ngục.
如果我没有算错的话 先生包中之物
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,
冥冥之中 皆是定数
HSK 7
0:03s
míng míng zhī zhōng jiē shì dìng shùTrong cõi u minh, tất cả đều là định số.
还是可以化解此劫
HSK 7
0:03s
hái shì kě yǐ huà jiě cǐ jiévẫn có thể hóa giải kiếp nạn này.
得先拜关公
HSK 3
0:03s
dé xiān bài guān gōngPhải bái Quan Công trước.
那得给香火钱吧
HSK 2
0:03s
nà dé gěi xiāng huǒ qián baVậy thì phải đưa tiền hương khói chứ?
我要信你呢 我早就改命了
HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.
别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋
HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!
走 看什么看 往里进
HSK 2
0:03s
zǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìnĐi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.
下来 长官 你给我滚
HSK 5
0:03s
xià lái zhǎng guān nǐ gěi wǒ gǔnXuống đi. Sĩ quan. Cút cho tôi.
不要命了是吗你 走 快走 给我老实点
HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.
军爷 军爷 军爷 放我出去吧 老实点
HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.
谁要多嘴 先扒他的皮 往后退
HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!
共赴国难
HSK 7
0:03s
gòng fù guó nànCùng nhau phó quốc nạn.
屋里打什么幡 晦不晦气
HSK 1
0:03s
wū lǐ dǎ shén me fān huì bù huì qìTrong nhà treo phướn làm gì? Có xui xẻo không cơ chứ?
借左手一观 您贵庚
HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?