Cách dùng "马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去" (mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù) trong hội thoại tiếng Trung
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:33
luó罗
shào少
yé爷
de的
xué学
shēng生
zhuāng装
“bộ đồ học sinh của La thiếu gia không?”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEmǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
“Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.”
LINE 0324:39
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng de
再说了 新郎官哪有穿学生装的
“Với lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!

HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!

HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,

HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,

HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.

HSK 3
0:03s