Cách dùng "马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去" (mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù) trong hội thoại tiếng Trung
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:33
luó罗
shào少
yé爷
de的
xué学
shēng生
zhuāng装
“bộ đồ học sinh của La thiếu gia không?”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEmǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
“Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.”
LINE 0324:39
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng de
再说了 新郎官哪有穿学生装的
“Với lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.