Cách dùng "马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去" (mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù) trong hội thoại tiếng Trung
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:33
luó罗
shào少
yé爷
de的
xué学
shēng生
zhuāng装
“bộ đồ học sinh của La thiếu gia không?”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEmǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
“Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.”
LINE 0324:39
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng de
再说了 新郎官哪有穿学生装的
“Với lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s