Cách dùng "马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去" (mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù) trong hội thoại tiếng Trung
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:33
luó罗
shào少
yé爷
de的
xué学
shēng生
zhuāng装
“bộ đồ học sinh của La thiếu gia không?”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEmǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qù
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
“Tiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.”
LINE 0324:39
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng de
再说了 新郎官哪有穿学生装的
“Với lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.