Cách dùng "我真当牛肉吃了" (wǒ zhēn dāng niú ròu chī le) trong hội thoại tiếng Trung
我真当牛肉吃了
Tôi đã thật sự tưởng là thịt bò mà ăn đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:58
wǒ wèn nǐ nǐ shì zěn me bǎ dòu fǔ zuò dé gēn niú ròu yí gè wèi ér de
我问你 你是怎么把豆腐 做得跟牛肉一个味儿的
“Tôi hỏi anh. Anh làm thế nào mà chế biến đậu phụ có vị y như thịt bò vậy?”
LINE 0235:04
PLAYING SCENEwǒ我
zhēn真
dāng当
niú牛
ròu肉
chī吃
le了
“Tôi đã thật sự tưởng là thịt bò mà ăn đấy.”
LINE 0335:06
dàn但
hòu后
lái来
wǒ我
cái才
fǎn反
yìng应
guò过
lái来
“Nhưng sau đó tôi mới nhận ra.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.

HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?