Cách dùng "你就让他露个脸吧" (nǐ jiù ràng tā lù gè liǎn ba) trong hội thoại tiếng Trung
你就让他露个脸吧
Anh cứ để anh ấy xuất hiện một chút đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:39
wǒ我
men们
de的
chéng诚
yì意
shì是
ba吧
“thiện chí của chúng tôi đó.”
LINE 0219:41
PLAYING SCENEnǐ你
jiù就
ràng让
tā他
lù露
gè个
liǎn脸
ba吧
“Anh cứ để anh ấy xuất hiện một chút đi.”
LINE 0319:44
yě suàn shì gěi wǒ men píng tái yí gè miàn zi hǎo ba tā dā yìng shì pín lián xiàn le
也算是给我们平台一个面子好吧 他答应视频连线了
“Cũng coi như cho nền tảng chúng tôi chút thể diện được không? Anh ấy đồng ý kết nối video rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 11 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè shì mī mī yě shì xiě wǎng wén de zhè wǒ qián nǚ yǒu lín zhǎn qiàoĐây là Mimi Cũng viết tiểu thuyết mạng đó Đây là bạn gái cũ của tôi, Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shíNgười kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi

HSK 6
0:03s
rú guǒ tā kěn qiān nǐ nǐ jiù qián tú wú liàng le wǒ bú yàoNếu cô ấy chịu ký với em, em sẽ có tương lai xán lạn Em không muốn

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói đi, duyên số đến đột ngột thật nhỉ Đôi khi vậy đó

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gāng qiǎo jīn tiān shì yǒu diǎn duō nǐ néng yǒu shén me shì qíngHôm nay tình cờ có nhiều chuyện quá. Cậu có thể có chuyện gì cơ chứ?

HSK 5
0:03s
shǒu dǐ xià zuò zhě yí gè kě zào zhī cái dōu méi yǒuTác giả dưới tay chẳng có lấy một người triển vọng.

HSK 5
0:03s
píng shén me zhè me shuō ya zhī jǐ zhī bǐ yaDựa vào đâu mà nói vậy? Biết người biết ta chứ.

HSK 7
0:03s
hé hán de míng zì kě shì tā men kuà yuè bù liǎo de gāo shān neCái tên He Han là ngọn núi họ không thể vượt qua được.

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jiào shén me ōu yáng fēng de nà ge hóng qī gōngchỉ có cái cô tên Âu Dương Phong đó. Hồng Thất Công.

HSK 6
0:03s
kě xī rén jiā bù dǎ suàn gēn nǐ xù yuēTiếc là người ta không định gia hạn hợp đồng với cậu.

HSK 4
0:03s
yě bú shì dì yí gè tā bù gēn nǐ xù yuē de zuò zhě bacũng không phải là người đầu tiên không gia hạn hợp đồng với cậu đâu nhỉ.

HSK 5
0:03s
yòu ér yuán bì yè shàng xiǎo xué huàn gè bān zhǔ rènMẫu giáo xong lên tiểu học thì đổi giáo viên chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi yì qǐ bǎ nǐ pāo qì lìng qǐ lú zào leđang chuẩn bị cùng nhau bỏ cậu lại, tự lập ra lò riêng rồi.

HSK 7
0:03s
tā men liǎ lái zhǎo wǒ tán hé zuò shuō yào gěi wǒ gǔ fèn wǒ méi dā yìngCả hai đến gặp tôi để bàn hợp tác, nói sẽ cho tôi cổ phần. Tôi không đồng ý.

HSK 3
0:03s
suī rán nǐ bù zěn me xíng dàn tā men bǐ nǐ gèng bù xíngdù anh không được giỏi lắm, nhưng họ còn kém hơn anh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s