Cách dùng "她不够好的意思是你比不过何韩" (tā bù gòu hǎo de yì si shì nǐ bǐ bù guò hé hán) trong hội thoại tiếng Trung
她不够好的意思是你比不过何韩
Không đủ giỏi nghĩa là kém hơn He Han
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:44
tā她
jué觉
de得
nǐ你
bù不
gòu够
hǎo好
“Cô ta chê các bạn không đủ giỏi”
LINE 0225:46
PLAYING SCENEtā她
bù不
gòu够
hǎo好
de的
yì意
si思
shì是
nǐ你
bǐ比
bù不
guò过
hé何
hán韩
“Không đủ giỏi nghĩa là kém hơn He Han”
LINE 0325:50
nǐ men méi yǒu xiàng hé hán yī yàng bǎ tā zhè ge biān jí xiě zhe xiě zhe pěng shàng tiān
你们没有像何韩一样 把她这个编辑写着写着捧上天
“Các bạn không làm được như He Han vừa viết vừa đưa cô biên tập lên tận mây xanh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 11 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè shì mī mī yě shì xiě wǎng wén de zhè wǒ qián nǚ yǒu lín zhǎn qiàoĐây là Mimi Cũng viết tiểu thuyết mạng đó Đây là bạn gái cũ của tôi, Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shíNgười kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi

HSK 6
0:03s
rú guǒ tā kěn qiān nǐ nǐ jiù qián tú wú liàng le wǒ bú yàoNếu cô ấy chịu ký với em, em sẽ có tương lai xán lạn Em không muốn

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói đi, duyên số đến đột ngột thật nhỉ Đôi khi vậy đó

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gāng qiǎo jīn tiān shì yǒu diǎn duō nǐ néng yǒu shén me shì qíngHôm nay tình cờ có nhiều chuyện quá. Cậu có thể có chuyện gì cơ chứ?

HSK 5
0:03s
shǒu dǐ xià zuò zhě yí gè kě zào zhī cái dōu méi yǒuTác giả dưới tay chẳng có lấy một người triển vọng.

HSK 5
0:03s
píng shén me zhè me shuō ya zhī jǐ zhī bǐ yaDựa vào đâu mà nói vậy? Biết người biết ta chứ.

HSK 7
0:03s
hé hán de míng zì kě shì tā men kuà yuè bù liǎo de gāo shān neCái tên He Han là ngọn núi họ không thể vượt qua được.

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jiào shén me ōu yáng fēng de nà ge hóng qī gōngchỉ có cái cô tên Âu Dương Phong đó. Hồng Thất Công.

HSK 6
0:03s
kě xī rén jiā bù dǎ suàn gēn nǐ xù yuēTiếc là người ta không định gia hạn hợp đồng với cậu.

HSK 4
0:03s
yě bú shì dì yí gè tā bù gēn nǐ xù yuē de zuò zhě bacũng không phải là người đầu tiên không gia hạn hợp đồng với cậu đâu nhỉ.

HSK 5
0:03s
yòu ér yuán bì yè shàng xiǎo xué huàn gè bān zhǔ rènMẫu giáo xong lên tiểu học thì đổi giáo viên chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi yì qǐ bǎ nǐ pāo qì lìng qǐ lú zào leđang chuẩn bị cùng nhau bỏ cậu lại, tự lập ra lò riêng rồi.

HSK 7
0:03s
tā men liǎ lái zhǎo wǒ tán hé zuò shuō yào gěi wǒ gǔ fèn wǒ méi dā yìngCả hai đến gặp tôi để bàn hợp tác, nói sẽ cho tôi cổ phần. Tôi không đồng ý.

HSK 3
0:03s
suī rán nǐ bù zěn me xíng dàn tā men bǐ nǐ gèng bù xíngdù anh không được giỏi lắm, nhưng họ còn kém hơn anh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s