Cách dùng "走合约 签合同的" (zǒu hé yuē qiān hé tóng de) trong hội thoại tiếng Trung

zǒuyuē qiāntóngde

làm hợp đồng, ký kết,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
zuò zhě dōu shì yí gè yí gè pī yí gè yí gè tán tiáo jiàn

作者都是一个一个批 一个一个谈条件

Tác giả phải duyệt từng người, đàm phán điều kiện từng người,

LINE 0214:28
PLAYING SCENE
zǒu hé yuē qiān hé tóng de

走合约 签合同的

làm hợp đồng, ký kết,

LINE 0314:31
bù kě néng zài tóng yī gè shí jiān diǎn quán dōu shì tóng yī gè liú chéng de

不可能在同一个时间点 全都是同一个流程的

không thể cùng một thời điểm mà tất cả đều cùng một quy trình được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp14:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 2 of 4)
林展翘直接扔到垃圾桶里去了
HSK 4
0:03s
lín zhǎn qiào zhí jiē rēng dào lā jī tǒng lǐ qù leLâm Triển Kiều ném thẳng vào thùng rác luôn
就不能搞那种虚头巴脑的设定
HSK 7
0:03s
jiù bù néng gǎo nà zhǒng xū tóu bā nǎo de shè dìngKhông thể làm mấy cái cài đặt viển vông như vậy
就是林展翘的怪癖 她不喜欢真善美人设
HSK 7
0:03s
jiù shì lín zhǎn qiào de guài pǐ tā bù xǐ huān zhēn shàn měi rén shèđó là tật kỳ quái của Lâm Triển Kiều Cô ấy không thích nhân vật chân-thiện-mỹ
人物呢 不能一上来 就捧着一颗金子般的心
HSK 6
0:03s
rén wù ne bù néng yī shàng lái jiù pěng zhe yī kē jīn zi bān de xīnNhân vật ấy mà không thể vừa xuất hiện đã ôm một trái tim vàng ngọc như thế
林展翘这人价值观有问题
HSK 7
0:03s
lín zhǎn qiào zhè rén jià zhí guān yǒu wèn tíLâm Triển Kiều người này quan niệm có vấn đề
我去一趟知沅 去看一下到底什么情况
HSK 4
0:03s
wǒ qù yī tàng zhī yuán qù kàn yī xià dào dǐ shén me qíng kuàngTôi qua Trí Nguyên một chuyến. Xem rốt cuộc là chuyện gì.
谁给你的消息 还能谁给我的消息
HSK 4
0:03s
shuí gěi nǐ de xiāo xī hái néng shuí gěi wǒ de xiāo xīAi báo tin cho anh vậy? Thì còn ai vào đây nữa.
帮忙帮到底 送佛送到西
HSK 7
0:03s
bāng máng bāng dào dǐ sòng fú sòng dào xīĐã giúp thì giúp cho trọn.
没有消息就是最好的消息
HSK 4
0:03s
méi yǒu xiāo xī jiù shì zuì hǎo de xiāo xīKhông có tin tức là tin tốt nhất rồi.
不然这些年 那么多牛鬼蛇神想搞我 也没搞死啊
HSK 5
0:03s
bù rán zhè xiē nián nà me duō niú guǐ shé shén xiǎng gǎo wǒ yě méi gǎo sǐ aKhông thì bao nhiêu năm qua, bao nhiêu kẻ muốn hại tôi, cũng chẳng làm gì được tôi.
作者都是一个一个批 一个一个谈条件
HSK 4
0:03s
zuò zhě dōu shì yí gè yí gè pī yí gè yí gè tán tiáo jiànTác giả phải duyệt từng người, đàm phán điều kiện từng người,
人家明确地表示 不跟咱合作了
HSK 6
0:03s
rén jiā míng què dì biǎo shì bù gēn zán hé zuò lehọ nói thẳng không hợp tác với mình nữa
不跟我们合作跟谁合作
HSK 5
0:03s
bù gēn wǒ men hé zuò gēn shuí hé zuòKhông hợp tác với mình thì hợp tác với ai?
其他的公司捷足先登了 三个
HSK 3
0:03s
qí tā de gōng sī jié zú xiān dēng le sān gèCông ty khác đã ra tay trước rồi Ba người?
我发誓 这几个人信息 我没有出过这个办公室
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì zhè jǐ gè rén xìn xī wǒ méi yǒu chū guò zhè ge bàn gōng shìEm thề thông tin mấy người đó em chưa bao giờ để lọt ra ngoài văn phòng này
伤感 懊恼 连生发的机会都没有
HSK 7
0:03s
shāng gǎn ào nǎo lián shēng fà de jī huì dōu méi yǒubuồn bã, tiếc nuối còn không có cơ hội để nảy sinh
只能是不带情绪地见招拆招 一路走到筋疲力尽
HSK 5
0:03s
zhǐ néng shì bù dài qíng xù dì jiàn zhāo chāi zhāo yī lù zǒu dào jīn pí lì jìnchỉ là đối phó từng bước không cảm xúc đi đến khi kiệt sức
我就不喝了 我等一下还要去处理工作呢
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù hē le wǒ děng yí xià hái yào qù chù lǐ gōng zuò neTôi không uống đâu Lát nữa tôi còn phải đi xử lý công việc
有处理不好的工作 你不喝酒也处理不好的 来
HSK 5
0:03s
yǒu chǔ lǐ bù hǎo de gōng zuò nǐ bù hē jiǔ yě chǔ lǐ bù hǎo de láiDù có công việc xử lý không xong Không uống rượu cũng chẳng giải quyết được đâu Nào
我到现在连午饭都没有吃过
HSK 4
0:03s
wǒ dào xiàn zài lián wǔ fàn dōu méi yǒu chī guòĐến giờ này tôi chưa ăn trưa