Cách dùng "别到时候我这儿声明发了" (bié dào shí hòu wǒ zhè ér shēng míng fā le) trong hội thoại tiếng Trung

biédàoshíhòuzhèérshēngmíngle

Đừng để bên tôi vừa phát thông báo xong

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:10
nǐ fā shēng míng nǐ dé shì xiān gēn zhè ge gū yān tōng gè qì shì ba

你发声明你得事先 跟这个孤烟通个气是吧

Anh ra thông báo thì anh phải báo trước cho Cô Yên đó chứ

LINE 0202:13
PLAYING SCENE
bié
dào
shí
hòu
zhè
ér
shēng
míng
le

Đừng để bên tôi vừa phát thông báo xong

LINE 0302:15
rán
mào
chū
lái

mà anh ta tự nhiên xuất hiện

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp02:13
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 4 of 12)
我还在打电话劝她呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái zài dǎ diàn huà quàn tā netôi vẫn còn gọi điện khuyên cô ấy
可她坚持要 要保孤烟
HSK 5
0:03s
kě tā jiān chí yào yào bǎo gū yānnhưng cô ấy cứ khăng khăng bảo vệ Cô Yên
我也知道 要说好呢 那肯定是你的那篇好啊
HSK 4
0:03s
wǒ yě zhī dào yào shuō hǎo ne nà kěn dìng shì nǐ de nà piān hǎo aTôi cũng biết mà nếu nói về chất lượng thì bài của anh chắc chắn hay hơn rồi
我也想来点刺激的 拉一拉点击量是吧
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng lái diǎn cì jī de lā yī lā diǎn jī liàng shì baTôi cũng muốn có gì đó kích thích hơn để kéo lượt xem lên chứ
可是林展翘她就是不听劝
HSK 5
0:03s
kě shì lín zhǎn qiào tā jiù shì bù tīng quànnhưng Triển Kiều cô ấy không chịu nghe ai
是不是她找你帮忙啊
HSK 2
0:03s
shì bú shì tā zhǎo nǐ bāng máng ađúng không, cô ấy có nhờ anh giúp không?
行了行了 你别说了 他听不见了
HSK 7
0:03s
xíng le xíng le nǐ bié shuō le tā tīng bú jiàn leThôi thôi, anh đừng nói nữa Anh ấy không nghe thấy nữa rồi
他现在嘴里是什么都不说
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài zuǐ lǐ shì shén me dōu bù shuōBây giờ anh ấy miệng thì không nói gì
心里肯定还是不高兴的
HSK 4
0:03s
xīn lǐ kěn dìng hái shì bù gāo xìng denhưng trong lòng chắc chắn vẫn không vui
他跟林展翘的这个破镜重圆哪
HSK 2
0:03s
tā gēn lín zhǎn qiào de zhè ge pò jìng chóng yuán nǎChuyện tái hợp giữa anh ấy và Triển Kiều đó
我看也算是 到此为止了
HSK 6
0:03s
wǒ kàn yě suàn shì dào cǐ wéi zhǐ letôi thấy cũng coi như là đến đây là kết thúc rồi
咱们跟茞星的合同签了没有
HSK 5
0:03s
zán men gēn chén xīng de hé tóng qiān le méi yǒuHợp đồng với Chen Xing mình ký chưa vậy?
他们那边已经签字发过来了 我们还没签字寄回去
HSK 5
0:03s
tā men nà biān yǐ jīng qiān zì fā guò lái le wǒ men hái méi qiān zì jì huí qùBên họ đã ký và gửi sang rồi. Mình chưa ký gửi lại.
你最后还是没有忍住 写了更新给林展翘
HSK 5
0:03s
nǐ zuì hòu hái shì méi yǒu rěn zhù xiě le gēng xīn gěi lín zhǎn qiàoCuối cùng anh vẫn không nhịn được. Đã gửi bản cập nhật cho Triển Kiều.
你来来回回找我 不就是为了签我写网文吗
HSK 3
0:03s
nǐ lái lái huí huí zhǎo wǒ bù jiù shì wèi le qiān wǒ xiě wǎng wén maAnh lui tới tìm tôi mãi chẳng phải chỉ để ký hợp đồng viết web novel với tôi sao?
我要是第一部就断更 有了烂尾的口碑
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dì yī bù jiù duàn gèng yǒu le làn wěi de kǒu bēiNếu ngay cuốn đầu tôi đã bỏ dở và mang tiếng viết dang dở,
我认为这是林展翘的责任 是她没有善待她的作者
HSK 7
0:03s
wǒ rèn wéi zhè shì lín zhǎn qiào de zé rèn shì tā méi yǒu shàn dài tā de zuò zhěTôi cho rằng đó là trách nhiệm của Triển Kiều. Chính cô ấy đã không trân trọng tác giả của mình.
如果你签给我 我会这样替你去解释
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ qiān gěi wǒ wǒ huì zhè yàng tì nǐ qù jiě shìNếu cậu ký với tôi, tôi sẽ đứng ra giải thích như vậy cho cậu.
你就这么讨厌林展翘 不是我讨厌林展翘
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhè me tǎo yàn lín zhǎn qiào bú shì wǒ tǎo yàn lín zhǎn qiàoAnh ghét Triển Kiều đến vậy sao? Không phải tôi ghét Triển Kiều.
是换位思考 我会全力保护我的作者
HSK 5
0:03s
shì huàn wèi sī kǎo wǒ huì quán lì bǎo hù wǒ de zuò zhěĐây là đặt mình vào vị trí của nhau. Tôi sẽ hết lòng bảo vệ tác giả của mình.