Cách dùng "是不是她找你帮忙啊" (shì bú shì tā zhǎo nǐ bāng máng a) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìzhǎobāngmánga

đúng không, cô ấy có nhờ anh giúp không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:14
zuó
tiān

Hôm qua

LINE 0216:16
PLAYING SCENE
shì
shì
zhǎo
bāng
máng
a

đúng không, cô ấy có nhờ anh giúp không?

LINE 0316:19
xíng le xíng le nǐ bié shuō le tā tīng bú jiàn le

行了行了 你别说了 他听不见了

Thôi thôi, anh đừng nói nữa Anh ấy không nghe thấy nữa rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp16:16
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 11 of 12)
人心真假 林展翘 你就不配别人对你好
HSK 3
0:03s
rén xīn zhēn jiǎ lín zhǎn qiào nǐ jiù bù pèi bié rén duì nǐ hǎoLòng người thật giả Triển Kiều, cô không xứng để người khác tốt với cô đâu
我怕你去买酒啊 我是 但不用你管啊
HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ qù mǎi jiǔ a wǒ shì dàn bù yòng nǐ guǎn aTôi sợ anh đi mua rượu. Thì tôi có đó, nhưng anh không cần phải lo.
我以后不会关心你任何事情 所以你也不用再担心
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ hòu bú huì guān xīn nǐ rèn hé shì qíng suǒ yǐ nǐ yě bù yòng zài dān xīnTừ giờ tôi sẽ không quan tâm đến chuyện của anh nữa. Nên anh cũng không cần lo lắng nữa,
这种话我们已经不是第一次说了
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ men yǐ jīng bú shì dì yī cì shuō leCâu này mình đã nói không biết bao nhiêu lần rồi.
我也根本就做不到 在你喝酒的时候见死不救
HSK 5
0:03s
wǒ yě gēn běn jiù zuò bú dào zài nǐ hē jiǔ de shí hòu jiàn sǐ bù jiùTôi cũng chẳng làm được đâu, bỏ mặc anh khi anh say rượu.
我以后也不会再去骚扰你了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ hòu yě bú huì zài qù sāo rǎo nǐ leTôi cũng sẽ không làm phiền anh nữa.
我从来就没有说过你是来骚扰我
HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu shuō guò nǐ shì lái sāo rǎo wǒTôi chưa bao giờ nói anh là làm phiền tôi.
我知道你是在帮我的 你需要吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì zài bāng wǒ de nǐ xū yào maTôi biết anh đang giúp tôi. Anh có cần không?
你不需要啊 因为你是林展翘
HSK 3
0:03s
nǐ bù xū yào a yīn wèi nǐ shì lín zhǎn qiàoAnh không cần, vì anh là Triển Kiều.
你离开谁你都能过得很好 因为你永远都是最正确的
HSK 4
0:03s
nǐ lí kāi shuí nǐ dōu néng guò dé hěn hǎo yīn wèi nǐ yǒng yuǎn dōu shì zuì zhèng què deAnh xa ai thì cũng sống tốt được. Vì anh lúc nào cũng đúng hết.
我一醉方休 就是逃避 就是弱者的表现
HSK 7
0:03s
wǒ yī zuì fāng xiū jiù shì táo bì jiù shì ruò zhě de biǎo xiànTôi cứ say thì thôi, là trốn tránh, là biểu hiện của kẻ yếu.
你希望你身边所有的人 都跟你一模一样
HSK 6
0:03s
nǐ xī wàng nǐ shēn biān suǒ yǒu de rén dōu gēn nǐ yī mú yī yàngAnh muốn tất cả mọi người xung quanh đều giống hệt anh.
有秩序 有理想 有追求 当他们做不到的时候
HSK 6
0:03s
yǒu zhì xù yǒu lǐ xiǎng yǒu zhuī qiú dāng tā men zuò bú dào de shí hòuCó kỷ luật, có lý tưởng, có mục tiêu. Khi họ không làm được,
你就会失望 觉得无可救药
HSK 4
0:03s
nǐ jiù huì shī wàng jué de wú kě jiù yàoanh sẽ thất vọng, cho rằng họ vô phương cứu chữa.
你知不知道你这种优越感 很让人讨厌
HSK 4
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào nǐ zhè zhǒng yōu yuè gǎn hěn ràng rén tǎo yànAnh có biết cái tâm lý hơn người đó của anh rất đáng ghét không?
你根本就不是讨厌 你根本就是害怕
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bú shì tǎo yàn nǐ gēn běn jiù shì hài pàAnh không ghét tôi đâu. Anh chỉ đang sợ thôi.
你根本就是讨厌自己 就像你爸讨厌你一样
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù shì tǎo yàn zì jǐ jiù xiàng nǐ bà tǎo yàn nǐ yī yàngAnh ghét chính bản thân anh, y như ba anh ghét anh vậy.
因为你一旦变好了之后 你就成为他的手下败将 对
HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ yí dàn biàn hǎo le zhī hòu nǐ jiù chéng wéi tā de shǒu xià bài jiàng duìVì một khi anh trở nên tốt hơn, anh sẽ thành kẻ thua cuộc trước mặt ông ấy. Đúng.
我每次对你好的时候 希望你能够变得更好的时候
HSK 4
0:03s
wǒ měi cì duì nǐ hǎo de shí hòu xī wàng nǐ néng gòu biàn dé gèng hǎo de shí hòuMỗi lần tôi đối tốt với anh, mong anh có thể trở nên tốt hơn,
你就这样来针对我 就这样嘲笑我 指责我
HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè yàng lái zhēn duì wǒ jiù zhè yàng cháo xiào wǒ zhǐ zé wǒanh lại quay sang chống lại tôi. Cứ chế giễu tôi, chỉ trích tôi như vậy.