Cách dùng "去了也就是一轮游" (qù le yě jiù shì yī lún yóu) trong hội thoại tiếng Trung

lejiùshìlúnyóu

Có tham gia thì cũng chỉ bị loại ngay vòng đầu thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:34
dàn shì zán men zú qiú duì dōu liǎng nián méi tī qiú le nà néng xíng ma

但是咱们足球队都两年没踢球了 那能行吗

Nhưng đội Bóng đá trường ta không đá bóng mấy năm trời rồi. Như thế có đá nổi không?

LINE 0224:38
PLAYING SCENE
le
jiù
shì
lún
yóu

Có tham gia thì cũng chỉ bị loại ngay vòng đầu thôi.

LINE 0324:42
wàng zì fěi bó bù zhàn ér tuì kàn nǐ nà ge xióng yàng zi

妄自菲薄 不战而退 看你那个熊样子

Tự hạ thấp bản thân, chưa thi đã bỏ cuộc rồi. Coi bộ dạng thảm hại của thầy kìa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp24:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 5 of 6)
输赢无所谓
HSK 6
0:03s
shū yíng wú suǒ wèiThắng thua không quan trọng?
但是这个职位 你是跑不掉的
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge zhí wèi nǐ shì pǎo bù diào deCô không thoát khỏi vị trí này được đâu.
先点杯奶茶压压惊
HSK 3
0:03s
xiān diǎn bēi nǎi chá yā yā jīng[Gọi ly trà sữa cho bình tĩnh lại đã.] [Trà sữa trân châu đường đen]
你们在干嘛 在学习 放松
HSK 6
0:03s
nǐ men zài gàn má zài xué xí fàng sōngCác em đang làm gì vậy? Đang học ạ. Đang thư giãn ạ.
他们两个叫什么名字 你当我傻呀
HSK 5
0:03s
tā men liǎng gè jiào shén me míng zì nǐ dāng wǒ shǎ yaHai em ấy tên là gì? Cô tưởng em ngốc à?
你确实很一般了
HSK 4
0:03s
nǐ què shí hěn yì bān leThì cậu đá cũng thường thôi mà.
你非要说我的名字 你干啥呀 谁踢球菜
HSK 5
0:03s
nǐ fēi yào shuō wǒ de míng zì nǐ gàn shá ya shuí tī qiú càiCậu cứ phải nói tên tôi ra mới được à? Cậu làm gì vậy chứ? - Ai đá dở hả? - To mồm thế.
你再说一遍 谁踢球菜 你是不先说
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō yī biàn shuí tī qiú cài nǐ shì bù xiān shuō- Cậu nói lại lần nữa xem. - Làm sao? Ai đá dở? Tại cậu nói trước...
你说你说是不是 你说我俩名干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō shì bú shì nǐ shuō wǒ liǎ míng gàn má ya- Cậu nói xem có phải không? - Cậu nói ai đá dở? Cậu nói tên bọn tôi ra làm gì?
快走吧 一会老师都回来了 你们要去哪
HSK 2
0:03s
kuài zǒu ba yī huì lǎo shī dōu huí lái le nǐ men yào qù nǎMau đi thôi. - Lát cô quay lại giờ đó. - Các em muốn đi đâu?
老师 在学校吃外卖是违反校规的
HSK 5
0:03s
lǎo shī zài xué xiào chī wài mài shì wéi fǎn xiào guī deCô ạ. Cô gọi ship đồ ăn vào trường là vi phạm nội quy đó ạ.
说这些干嘛 走啊
HSK 6
0:03s
shuō zhè xiē gàn má zǒu aNói mấy thứ này làm gì? Đi thôi.
有个小变动 他们说不租了 不租了
HSK 5
0:03s
yǒu gè xiǎo biàn dòng tā men shuō bù zū le bù zū lecó chút thay đổi. Họ nói không thuê nữa. Không thuê nữa ư?
那 那这算违约吗 别急
HSK 7
0:03s
nà nà zhè suàn wéi yuē ma bié jíVậy... Vậy có tính là vi phạm hợp đồng không? Đừng vội.
我那房子怎么装的了浴缸
HSK 4
0:03s
wǒ nà fáng zi zěn me zhuāng de le yù gāngNhà tôi làm sao mà lắp bồn tắm được?
这浴缸纯意大利进口货 怎么样高级吧
HSK 6
0:03s
zhè yù gāng chún yì dà lì jìn kǒu huò zěn me yàng gāo jí baBồn tắm này là hàng nhập khẩu từ Ý. Thấy sao? Xịn chứ?
这对于咱们来说是个好事啊
HSK 4
0:03s
zhè duì yú zán men lái shuō shì gè hǎo shì aĐây là chuyện tốt với chúng ta mà.
林小姐 这租客很有诚意的
HSK 7
0:03s
lín xiǎo jiě zhè zū kè hěn yǒu chéng yì deCô Lâm. Người thuê này rất có thành ý.
万一这浴缸漏水 漏到我家了怎么办
HSK 5
0:03s
wàn yī zhè yù gāng lòu shuǐ lòu dào wǒ jiā le zěn me bànLỡ như bồn tắm bị rò nước rồi chảy xuống nhà tôi thì làm thế nào?
我我早上给你打过电话的 你一直没接啊
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ zǎo shàng gěi nǐ dǎ guò diàn huà de nǐ yì zhí méi jiē aBan sáng... tôi có gọi điện cho cô, nhưng mãi mà cô không nghe máy.