Cách dùng "什么意思啊 催我啊 大哥啊 五年啦" (shén me yì si a cuī wǒ a dà gē a wǔ nián la) trong hội thoại tiếng Trung

shénmesia cuīa a niánla

Ý gì đây, giục tôi à? Đại ca à, năm năm rồi,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:45
yào
děng
dào
shén
me
shí
hòu

Tôi phải đợi đến bao giờ?

LINE 0216:47
PLAYING SCENE
shén me yì si a cuī wǒ a dà gē a wǔ nián la

什么意思啊 催我啊 大哥啊 五年啦

Ý gì đây, giục tôi à? Đại ca à, năm năm rồi,

LINE 0316:50
wǒ cuī yī xià nǐ zěn me la wǒ hái méi shuō nǐ ne

我催一下你怎么啦 我还没说你呢

tôi giục anh một chút thì sao? Tôi còn chưa nói cậu đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp16:47
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
我无所谓 只要你过得去就行
HSK 6
0:03s
wǒ wú suǒ wèi zhǐ yào nǐ guò de qù jiù xíngTôi không sao, chỉ cần anh ổn là được.
好啦 跟你说正事
HSK 6
0:03s
hǎo la gēn nǐ shuō zhèng shìĐược rồi, nói chuyện chính đi.
我就有把握让他选我 非我不可
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǒu bǎ wò ràng tā xuǎn wǒ fēi wǒ bù kětôi chắc chắn có thể khiến hắn chọn tôi, chỉ có thể chọn tôi.
咱们终于把津海这一条生意线 攥在了手里
HSK 3
0:03s
zán men zhōng yú bǎ jīn hǎi zhè yī tiáo shēng yì xiàn zuàn zài le shǒu lǐcuối cùng chúng ta cũng nắm được tuyến làm ăn Tân Hải trong tay.
这你就别管了 我有自己的办法
HSK 3
0:03s
zhè nǐ jiù bié guǎn le wǒ yǒu zì jǐ de bàn fǎChuyện đó anh đừng lo, tôi có cách của mình.
你别为了上位 再给我做越界的事情
HSK 3
0:03s
nǐ bié wèi le shàng wèi zài gěi wǒ zuò yuè jiè de shì qíngđừng vì leo lên mà lại làm chuyện vượt ranh giới nữa.
对 我就是不服
HSK 7
0:03s
duì wǒ jiù shì bù fúĐúng, tôi không phục.
每一次我要坚持不住的时候 只要一想到这个
HSK 3
0:03s
měi yī cì wǒ yào jiān chí bú zhù de shí hòu zhǐ yào yī xiǎng dào zhè geMỗi lần tôi sắp không kiên trì nổi nữa chỉ cần nghĩ đến chuyện này,
想到家里还有人在等着我 我连死都不敢死
HSK 4
0:03s
xiǎng dào jiā lǐ hái yǒu rén zài děng zhe wǒ wǒ lián sǐ dōu bù gǎn sǐnghĩ đến chuyện ở nhà vẫn còn có người đang chờ tôi, tôi còn không dám chết,
老姚你告诉我 我现在成什么了
HSK 6
0:03s
lǎo yáo nǐ gào sù wǒ wǒ xiàn zài chéng shén me leLão Diêu, anh nói tôi nghe đi, giờ tôi thành ra thế nào rồi?
你拿枪 你一枪打死我
HSK 6
0:03s
nǐ ná qiāng nǐ yī qiāng dǎ sǐ wǒanh cầm súng anh bắn chết tôi đi.
不能再让家人掉眼泪了
HSK 5
0:03s
bù néng zài ràng jiā rén diào yǎn lèi lekhông thể khiến người nhà rơi nước mắt nữa.
这不是小周送你的吗
HSK 2
0:03s
zhè bú shì xiǎo zhōu sòng nǐ de maĐây không phải thứ Tiểu Châu tặng cậu hay sao?
就算这五年什么都变了
HSK 6
0:03s
jiù suàn zhè wǔ nián shén me dōu biàn ledù năm năm qua mọi thứ đều thay đổi,
我什么都没看见 我什么都没看见 你放了我
HSK 3
0:03s
wǒ shén me dōu méi kàn jiàn wǒ shén me dōu méi kàn jiàn nǐ fàng le wǒTôi không thấy gì hết. Tôi không thấy gì hết. Anh thả tôi ra đi.
自首吧 就现在
HSK 7
0:03s
zì shǒu ba jiù xiàn zàiTự thú đi. Ngay bây giờ.
我什么都不说 什么都不说 哥 小毛
HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu bù shuō shén me dōu bù shuō gē xiǎo máoTôi sẽ không nói gì hết. Không nói gì hết. Anh. Tiểu Mao,
这么多年我一直把你当我兄弟
HSK 4
0:03s
zhè me duō nián wǒ yì zhí bǎ nǐ dāng wǒ xiōng dìBao năm qua tôi luôn xem cậu là anh em của tôi.
你死我活 我没得选
HSK 3
0:03s
nǐ sǐ wǒ huó wǒ méi dé xuǎnAnh chết em sống, em không có lựa chọn.
放心吧 死不了的
HSK 4
0:03s
fàng xīn ba sǐ bù liǎo deYên tâm, không chết được đâu.