About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 48 of 108
步入婚礼殿堂的人一点
HSK 7
0:03s
bù rù hūn lǐ diàn táng de rén yì diǎnbước vào hôn lễ, một chút
你是怎么把人生过成这样的
HSK 6
0:03s
nǐ shì zěn me bǎ rén shēng guò chéng zhè yàng deAnh đã sống cuộc đời thế nào mà ra nông nỗi này
不是你好好说话行不行
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ hǎo hǎo shuō huà xíng bù xíngKhông phải, anh nói năng tử tế được không
酒吧开业让你去捧场
HSK 7
0:03s
jiǔ bā kāi yè ràng nǐ qù pěng chǎngQuán bar khai trương bảo anh đi ủng hộ
真当自己是十八线小歌手呢
HSK 4
0:03s
zhēn dāng zì jǐ shì shí bā xiàn xiǎo gē shǒu neTưởng mình là ca sĩ hạng mười tám à
那大家都哥们 帮个忙咋了
HSK 2
0:03s
nà dà jiā dōu gē men bāng gè máng zǎ leThế mọi người đều là bạn bè, giúp đỡ tí sao
就是狐朋狗友那点破事儿
HSK 4
0:03s
jiù shì hú péng gǒu yǒu nà diǎn pò shì érChỉ là mấy chuyện vớ vẩn của bạn bè tầm phào
你不也觉得我是个泼妇吗
HSK 1
0:03s
nǐ bù yě jué de wǒ shì gè pō fù maAnh chẳng cũng cho tôi là đàn bà thô lỗ sao
我谢谢你 给你多少钱呀
HSK 5
0:03s
wǒ xiè xiè nǐ gěi nǐ duō shǎo qián yaTôi cảm ơn anh, trả anh bao nhiêu tiền
帮我就是耽误你的时间了
HSK 6
0:03s
bāng wǒ jiù shì dān wù nǐ de shí jiān leGiúp tôi là phí thời gian của anh rồi
你活该让别人当工具使
HSK 7
0:03s
nǐ huó gāi ràng bié rén dāng gōng jù shǐAnh đáng đời để người ta xài như công cụ
都是生活所迫而已
HSK 7
0:03s
dōu shì shēng huó suǒ pò ér yǐChỉ là bị cuộc sống ép buộc thôi.
做一个自由散漫的服装设计师
HSK 6
0:03s
zuò yí gè zì yóu sǎn màn de fú zhuāng shè jì shītrở thành một nhà thiết kế thời trang tự do phóng khoáng,
我教给你多少遍了都能做错
HSK 3
0:03s
wǒ jiāo gěi nǐ duō shǎo biàn le dōu néng zuò cuòtôi dạy bao nhiêu lần rồi mà vẫn làm sai.
你能不能认真点啊
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng rèn zhēn diǎn aanh có thể nghiêm túc một chút không?
我哪儿又不认真了呀
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ ér yòu bù rèn zhēn le yaTôi chỗ nào lại không nghiêm túc nữa?
房贷都还不上你明白吗
HSK 3
0:03s
fáng dài dōu hái bù shàng nǐ míng bái matiền vay nhà còn không trả nổi, anh hiểu không?
我也追不上她的节奏呀
HSK 6
0:03s
wǒ yě zhuī bù shàng tā de jié zòu yatôi cũng không theo kịp nhịp độ của cô ấy đâu.
被贷款压得喘不过气
HSK 7
0:03s
bèi dài kuǎn yā dé chuǎn bù guò qìBị khoản vay đè nặng không thở nổi,
每个月交完杂七杂八的费用
HSK 4
0:03s
měi gè yuè jiāo wán zá qī zá bā de fèi yòngmỗi tháng đóng xong đủ thứ phí tổn linh tinh,
连件像样的衣服都买不起
HSK 7
0:03s
lián jiàn xiàng yàng de yī fú dōu mǎi bù qǐđến bộ quần áo tử tế cũng không mua nổi.
贫贱夫妻百事哀啊
HSK 3
0:03s
pín jiàn fū qī bǎi shì āi aVợ chồng nghèo khó trăm chuyện đau thương.
能用钱解决的问题就不是问题
HSK 3
0:03s
néng yòng qián jiě jué de wèn tí jiù bú shì wèn tívấn đề dùng tiền giải quyết được thì không phải là vấn đề.
我眼睁睁地看着她从一个
HSK 2
0:03s
wǒ yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā cóng yí gèTôi nhìn thấy cô ấy từ một