About Love poster

About Love

玫瑰丛生

TV Series2,579 clips

对待爱情认真而小心的李晓兮与小贝邂逅,两人开始了一段浪漫的恋爱。小贝的忠诚和坚定给予李晓兮力量,让李晓兮逐渐克服心中对爱情的不安全感。小贝也在李晓兮的陪伴和包容下,治愈了心中的旧伤痛,逐渐释怀,学会珍惜。呵护情感的过程中让李晓兮与小贝看到了爱情的更多面,共同经历了很多困难,最终得到了成长,收获了真挚的爱情。

Video Dialogue Clips from About Love

2,579 clips · Page 54 of 108
我是不是可以理解为
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì kě yǐ lǐ jiě wèiVậy tôi có thể hiểu là
如果林医生有什么顾虑的话
HSK 7
0:03s
rú guǒ lín yī shēng yǒu shén me gù lǜ de huàNếu bác sĩ Lâm có điều gì lo ngại,
按照你自己的意愿决定就好
HSK 7
0:03s
àn zhào nǐ zì jǐ de yì yuàn jué dìng jiù hǎoCứ quyết định theo ý muốn của anh là được.
一个人有没有真的对我动心
HSK 6
0:03s
yí gè rén yǒu méi yǒu zhēn de duì wǒ dòng xīnMột người có thực sự động lòng với tôi hay không,
我也没能让你看到希望呢
HSK 2
0:03s
wǒ yě méi néng ràng nǐ kàn dào xī wàng netôi cũng không thể cho cô thấy hy vọng,
那这不是我该考虑的问题了
HSK 4
0:03s
nà zhè bú shì wǒ gāi kǎo lǜ de wèn tí lethì đó không phải vấn đề tôi cần cân nhắc nữa.
时间地点我来定
HSK 4
0:03s
shí jiān dì diǎn wǒ lái dìngThời gian địa điểm do tôi quyết định.
你东西比我想象的要少啊
HSK 5
0:03s
nǐ dōng xī bǐ wǒ xiǎng xiàng de yào shǎo aĐồ đạc của em ít hơn anh tưởng đấy.
那个 我看浴室那些瓶瓶罐罐
HSK 6
0:03s
nà ge wǒ kàn yù shì nà xiē píng píng guàn guànCái này, anh thấy mấy lọ lỉnh kỉnh trong phòng tắm,
留着吧 万一吵架了呢
HSK 6
0:03s
liú zhe ba wàn yī chǎo jià le neĐể lại đi. Nhỡ đâu cãi nhau,
这是羊肉吧 我吃不了羊肉
HSK 1
0:03s
zhè shì yáng ròu ba wǒ chī bù liǎo yáng ròuĐây là thịt cừu nhỉ? Tôi không ăn được thịt cừu.
可以让人慢慢地平静下来
HSK 5
0:03s
kě yǐ ràng rén màn màn dì píng jìng xià láiCó thể khiến người ta dần bình tĩnh lại.
我们要不要打个赌
HSK 7
0:03s
wǒ men yào bù yào dǎ gè dǔChúng ta có nên đánh cược không?
如何碰撞都在掌握之中
HSK 6
0:03s
rú hé pèng zhuàng dōu zài zhǎng wò zhī zhōngMọi va chạm đều nằm trong tầm kiểm soát.
我要不全力以赴 我都要输了
HSK 7
0:03s
wǒ yào bù quán lì yǐ fù wǒ dōu yào shū leNếu tôi không dốc toàn lực, tôi đã thua rồi.
我很好奇 现在告诉我好吗
HSK 5
0:03s
wǒ hěn hào qí xiàn zài gào sù wǒ hǎo maTôi rất tò mò, bây giờ nói cho tôi biết đi.
我去接个电话 这里太吵了
HSK 5
0:03s
wǒ qù jiē gè diàn huà zhè lǐ tài chǎo leTôi đi nghe điện thoại, ở đây ồn quá.
啊 吓死我了
HSK 2
0:03s
a xià sǐ wǒ leÁ, hết hồn.
可能是我这两天没有休息好吧
HSK 2
0:03s
kě néng shì wǒ zhè liǎng tiān méi yǒu xiū xī hǎo baCó lẽ mấy hôm nay tôi nghỉ ngơi không tốt.
你后天下午有空吗
HSK 3
0:03s
nǐ hòu tiān xià wǔ yǒu kòng maChiều ngày kia bạn có rảnh không?
后天下午一块儿喝个下午茶
HSK 3
0:03s
hòu tiān xià wǔ yī kuài ér hē gè xià wǔ cháChiều ngày kia cùng nhau uống trà chiều.
不用 你把地址给我就行
HSK 4
0:03s
bù yòng nǐ bǎ dì zhǐ gěi wǒ jiù xíngKhông cần đâu, bạn gửi địa chỉ cho tôi là được.
不是 买这么多吃不完浪费了嘛
HSK 6
0:03s
bú shì mǎi zhè me duō chī bù wán làng fèi le maKhông phải, mua nhiều thế ăn không hết phí lắm.
你不爱吃嘛 爱吃多买一点嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bù ài chī ma ài chī duō mǎi yì diǎn maBạn không thích ăn à? Thích ăn thì mua nhiều chút chứ.