The Glamorous Night poster

The Glamorous Night

夜色正浓

TV Series3,340 clips

一场盛宴之下的狂欢,让隐藏已久的暗涌浮现,唤醒了所有装睡的人,也触发了GST酒业各层人士的生存危机。一切事关生存,每一步都需格外谨慎。七个深陷其中的主要人物,在事件中扮演了不同的角色,勾勒出人性的复杂和现实的残酷,从而呈现出一个共同的主题——如何在惶惶不安中乐观地活下去!

Video Dialogue Clips from The Glamorous Night

3,340 clips · Page 127 of 140
我还不知道 你那么长时间没离开公司
HSK 3
0:03s
wǒ hái bù zhī dào nǐ nà me zhǎng shí jiān méi lí kāi gōng sītôi còn không biết cậu suốt thời gian dài chưa rời công ty
你得睡觉啊 那别人也忙
HSK 3
0:03s
nǐ dé shuì jiào a nà bié rén yě mángCậu phải ngủ đi chứ Người khác cũng bận
你怎么能在 公司的杂物间里睡觉呢
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me néng zài gōng sī de zá wù jiān lǐ shuì jiào neSao cậu có thể ngủ trong phòng chứa đồ của công ty chứ?
这要是传出去 你不是陷公司于不义吗
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?
先睡一觉 我给你叫车
HSK 3
0:03s
xiān shuì yī jiào wǒ gěi nǐ jiào chēngủ một giấc trước đã Tôi gọi xe cho cậu
你要有事找他 你不是有他电话吗
HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?
但不管结果怎么样 你得向我保证
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi
有时间吗 到我办公室来一趟
HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút
当时我走到她面前 我说 能不能交换一个联系方式
HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ zǒu dào tā miàn qián wǒ shuō néng bù néng jiāo huàn yí gè lián xì fāng shìLúc đó tôi đi đến trước mặt cô ấy. Tôi nói. Chúng ta có thể trao đổi liên lạc không?
你是不是想泡我 意思就是你是不是想泡我
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng pào wǒ yì si jiù shì nǐ shì bú shì xiǎng pào wǒAnh muốn tán em đúng không? Ý là anh muốn tán em đúng không?
你们觉得她怎么样 我觉得她还挺可爱的
HSK 3
0:03s
nǐ men jué de tā zěn me yàng wǒ jué de tā hái tǐng kě ài deCác cậu thấy cô ấy thế nào? Tôi thấy cô ấy khá dễ thương.
你们的意思是她不及格
HSK 5
0:03s
nǐ men de yì si shì tā bù jí géÝ các cậu là cô ấy không đạt?
这是个好机会 也是个巨大的挑战
HSK 5
0:03s
zhè shì gè hǎo jī huì yě shì gè jù dà de tiǎo zhànĐây là một cơ hội tốt. Cũng là một thách thức khổng lồ.
我确实有点担心的 他们会吃了你
HSK 4
0:03s
wǒ què shí yǒu diǎn dān xīn de tā men huì chī le nǐTôi thực sự có chút lo lắng. Họ sẽ "xơi tái" cậu đấy.
你怎么没说过 我也不知道啊 刚听说
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me méi shuō guò wǒ yě bù zhī dào a gāng tīng shuōSao cậu chưa từng nói? Tôi cũng không biết đâu, vừa nghe nói.
庆祝一下 干杯
HSK 4
0:03s
qìng zhù yī xià gān bēiĂn mừng một chút. Cạn ly.
你们俩聊 我去个洗手间
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ liáo wǒ qù gè xǐ shǒu jiānHai người nói chuyện đi. Tôi đi vệ sinh một chút.
我好几天睡不着
HSK 2
0:03s
wǒ hǎo jǐ tiān shuì bù zheMấy ngày nay tôi không ngủ được.
我要不就在那儿睡二十分钟
HSK 2
0:03s
wǒ yào bù jiù zài nà ér shuì èr shí fēn zhōngHay là mình ngủ ở đó hai mươi phút.
然后给按掉了 海伦你听我说啊
HSK 3
0:03s
rán hòu gěi àn diào le hǎi lún nǐ tīng wǒ shuō aRồi tôi tắt nó đi. Hải Luân, cậu nghe tôi nói này.
我跟肖扬说 给你减点工作量 让你好好休息好不好
HSK 4
0:03s
wǒ gēn xiào yáng shuō gěi nǐ jiǎn diǎn gōng zuò liàng ràng nǐ hǎo hǎo xiū xī hǎo bù hǎoTôi sẽ nói với Tiêu Dương. Giảm bớt khối lượng công việc cho cậu. Để cậu nghỉ ngơi tốt được không?
你让我回去好吗 你 你让我回去
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ huí qù hǎo ma nǐ nǐ ràng wǒ huí qùAnh cho tôi về được không? Anh... anh cho tôi về.
你让 你让我回去
HSK 2
0:03s
nǐ ràng nǐ ràng wǒ huí qùAnh cho... anh cho tôi về.
咱们从长计议 从长计议
HSK 3
0:03s
zán men cóng cháng jì yì cóng cháng jì yìChúng ta tính toán lâu dài, tính toán lâu dài.