The Glamorous Night poster

The Glamorous Night

夜色正浓

TV Series3,340 clips

一场盛宴之下的狂欢,让隐藏已久的暗涌浮现,唤醒了所有装睡的人,也触发了GST酒业各层人士的生存危机。一切事关生存,每一步都需格外谨慎。七个深陷其中的主要人物,在事件中扮演了不同的角色,勾勒出人性的复杂和现实的残酷,从而呈现出一个共同的主题——如何在惶惶不安中乐观地活下去!

Video Dialogue Clips from The Glamorous Night

3,340 clips · Page 53 of 140
我做了一个简单的了解
HSK 3
0:03s
wǒ zuò le yí gè jiǎn dān de liǎo jiěTôi đã tìm hiểu sơ qua.
从古斯特全球的数据来看
HSK 5
0:03s
cóng gǔ sī tè quán qiú de shù jù lái kànnhìn vào số liệu toàn cầu của Guster,
你被他说服了 要给他太太升职
HSK 5
0:03s
nǐ bèi tā shuō fú le yào gěi tā tài tài shēng zhíanh đã bị anh ta thuyết phục, muốn thăng chức cho vợ anh ta?
可让一个女人 当销售老大
HSK 7
0:03s
kě ràng yí gè nǚ rén dāng xiāo shòu lǎo dàNhưng để một người phụ nữ làm sếp bộ phận kinh doanh...
这件事情不是太奇怪了吗
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng bú shì tài qí guài le maChuyện này chẳng phải quá kỳ lạ sao?
这是什么新型的人格分裂吗
HSK 7
0:03s
zhè shì shén me xīn xíng de rén gé fēn liè maĐây là kiểu rối loạn nhân cách mới à?
这不是最新型的 这是最传统的
HSK 5
0:03s
zhè bú shì zuì xīn xíng de zhè shì zuì chuán tǒng deĐây không phải kiểu mới nhất. Đây là kiểu truyền thống nhất.
你会遵循这种传统吗 我可做不到
HSK 7
0:03s
nǐ huì zūn xún zhè zhǒng chuán tǒng ma wǒ kě zuò bú dàoanh sẽ tuân theo truyền thống này chứ? Tôi thì không làm được.
彼得 我刚从白德瑞那边出来
HSK 3
0:03s
bǐ dé wǒ gāng cóng bái dé ruì nà biān chū láiPeter. Tôi vừa từ chỗ Bai Derui ra.
但是我来之前呢 他应该接待过咨询公司的人
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ lái zhī qián ne tā yīng gāi jiē dài guò zī xún gōng sī de rénNhưng trước khi tôi đến, anh ta hẳn đã tiếp người của công ty tư vấn rồi.
你好 女士 请问有什么帮忙的
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me bāng máng deXin chào, thưa cô. Tôi có thể giúp gì cho cô?
请问你们是 瑞锦咨询的协议酒店是吧
HSK 5
0:03s
qǐng wèn nǐ men shì ruì jǐn zī xún de xié yì jiǔ diàn shì baCho tôi hỏi, các bạn có phải là khách sạn hợp tác với Ruijin Tư vấn không?
因为他是我的先生 我想给他一个惊喜
HSK 5
0:03s
yīn wèi tā shì wǒ de xiān shēng wǒ xiǎng gěi tā yí gè jīng xǐVì anh ấy là chồng tôi. Tôi muốn tạo bất ngờ cho anh ấy.
所以如果他入住的话 那我也想开一间房
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ rú guǒ tā rù zhù de huà nà wǒ yě xiǎng kāi yī jiān fángVì vậy nếu anh ấy có ở đây, thì tôi cũng muốn đặt một phòng.
对不起 女士 我们不可以 随意透露客人的信息的
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ nǚ shì wǒ men bù kě yǐ suí yì tòu lù kè rén de xìn xī deXin lỗi, thưa cô. Chúng tôi không thể tùy tiện tiết lộ thông tin khách.
您可以自己联系一下您先生 问一下
HSK 4
0:03s
nín kě yǐ zì jǐ lián xì yī xià nín xiān shēng wèn yī xiàCô có thể tự liên hệ với chồng mình để hỏi.
我有他身份证号行不行
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu tā shēn fèn zhèng hào xíng bù xíngTôi có số CMND của anh ấy, được không?
对不起 对 我现在在出差
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì wǒ xiàn zài zài chū chāiXin lỗi. Vâng, tôi đang đi công tác.
名字挺好听的
HSK 3
0:03s
míng zì tǐng hǎo tīng deTên nghe cũng hay.
就是命有点苦啊
HSK 4
0:03s
jiù shì mìng yǒu diǎn kǔ aChỉ là số phận hơi khổ.
她应该很快被裁了 为什么
HSK 7
0:03s
tā yīng gāi hěn kuài bèi cái le wèi shén meCô ấy hẳn sẽ sớm bị sa thải. Tại sao?
请问还有什么可以帮到您的吗
HSK 1
0:03s
qǐng wèn hái yǒu shén me kě yǐ bāng dào nín de macòn gì tôi có thể giúp cô nữa không?
他们公司是不是 几个同事一起来出差的
HSK 4
0:03s
tā men gōng sī shì bú shì jǐ gè tóng shì yì qǐ lái chū chāi deCông ty họ có phải có mấy đồng nghiệp cùng đi công tác không?
实在不方便 对不起
HSK 4
0:03s
shí zài bù fāng biàn duì bù qǐThực sự không tiện. Xin lỗi.