Hold A Court Now poster

Hold A Court Now

家事法庭

TV Series3,619 clips

由最高人民法院影视中心全程指导,案例丰富基础扎实。该剧讲述了青年法官沈谢秩从刑庭调至家事庭,与热心律师秦睿不期而遇,二人同家事庭的多位法官深入基层工作,为人民群众解决亲子矛盾、婚姻困境等纷繁的社会、家庭问题。在一桩桩案件中,以赤诚之心剖解百态,不忘初心传递法治温度。

Video Dialogue Clips from Hold A Court Now

3,619 clips · Page 54 of 151
我真接不了你 法院车都派出去了
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn jiē bù liǎo nǐ fǎ yuàn chē dōu pài chū qù leTôi thật sự không đón được đâu. Xe của tòa đều đã điều đi hết rồi.
你要有车 要不你接我一趟
HSK 4
0:03s
nǐ yào yǒu chē yào bù nǐ jiē wǒ yī tàngAnh mà có xe thì đón tôi một chuyến đi.
被哪个没素质的把角碰没了
HSK 6
0:03s
bèi nǎ ge méi sù zhì dì bǎ jiǎo pèng méi leBị đứa nào vô ý thức làm gãy mất sừng rồi.
你看这角没了 它还能叫獬豸吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè jiǎo méi le tā hái néng jiào xiè zhì maAnh xem, sừng gãy mất rồi này. Như vậy còn gọi là giải trãi được không?
一路走好 老哥哥
HSK 5
0:03s
yī lù zǒu hǎo lǎo gē gēĐi bình an nhé, anh ơi
你们谁说了算谁出来 法庭逼死了人
HSK 7
0:03s
nǐ men shuí shuō le suàn shuí chū lái fǎ tíng bī sǐ le rénAi có thẩm quyền thì ra đây nói chuyện Tòa án đã đẩy người ta đến chỗ chết
你们就是官官相护
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù shì guān guān xiāng hùCác người chỉ biết bao che cho nhau thôi
什么事 这么热闹 今天法院死人了吧
HSK 5
0:03s
shén me shì zhè me rè nào jīn tiān fǎ yuàn sǐ rén le baChuyện gì mà ồn ào vậy Hôm nay tòa án có người chết rồi phải không
这什么情况 好像是法院害死了一个老人
HSK 6
0:03s
zhè shén me qíng kuàng hǎo xiàng shì fǎ yuàn hài sǐ le yí gè lǎo rénChuyện gì vậy Hình như tòa án đã hại chết một cụ già
沈法官 怎么可能啊
HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān zěn me kě néng aThẩm phán Thẩm thì sao có thể được
人都没了 我们今后的日子怎么过
HSK 4
0:03s
rén dōu méi le wǒ men jīn hòu de rì zi zěn me guòNgười đã mất rồi Chúng tôi biết sống thế nào đây
谁管事 你们出来说句话呀
HSK 5
0:03s
shuí guǎn shì nǐ men chū lái shuō jù huà yaAi là người có trách nhiệm Các người ra đây nói một câu đi
沈谢秩 你给我出来
HSK 2
0:03s
shěn xiè zhì nǐ gěi wǒ chū láiThẩm Tạ Trật Ra đây cho tôi
还我哥哥
HSK 1
0:03s
hái wǒ gē gēTrả anh trai tôi lại
还我哥哥
HSK 1
0:03s
hái wǒ gē gēTrả anh trai tôi lại
怎么了 都是来堵你的 堵我的
HSK 5
0:03s
zěn me le dōu shì lái dǔ nǐ de dǔ wǒ deChuyện gì vậy? Tất cả đều đến chặn anh đấy Chặn tôi?
你可不能过去 我怎么不能过去 让我过去跟他们说
HSK 3
0:03s
nǐ kě bù néng guò qù wǒ zěn me bù néng guò qù ràng wǒ guò qù gēn tā men shuōAnh không thể ra đó được đâu Sao tôi lại không thể ra được? Để tôi ra nói chuyện với họ
这种事躲得了初一躲不了十五
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì duǒ dé le chū yī duǒ bù liǎo shí wǔChuyện này trốn được hôm nay không trốn được mãi đâu.
让我下去跟他们说清楚 别 你冷静一点
HSK 4
0:03s
ràng wǒ xià qù gēn tā men shuō qīng chǔ bié nǐ lěng jìng yì diǎnĐể tôi xuống nói rõ với họ. Thôi, bình tĩnh lại đi.
你俩听见了吗 他们都这么说了 我更应该下去了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ tīng jiàn le ma tā men dōu zhè me shuō le wǒ gèng yīng gāi xià qù leHai người nghe thấy không? Họ đã nói vậy rồi đó. Tôi càng phải xuống gặp họ.
你喊律师干吗 我下去当面说 听我的吧 先离开这
HSK 6
0:03s
nǐ hǎn lǜ shī gàn má wǒ xià qù dāng miàn shuō tīng wǒ de ba xiān lí kāi zhèAnh gọi luật sư làm gì vậy? Tôi xuống nói thẳng mặt với họ. Nghe tôi đi, rời khỏi đây trước đã.
我都相信你 不是那样的人
HSK 3
0:03s
wǒ dōu xiāng xìn nǐ bú shì nà yàng de rénTôi vẫn tin anh không phải người như vậy
估计一时半会也走不了 法官不喝律师的水
HSK 6
0:03s
gū jì yī shí bàn huì yě zǒu bù liǎo fǎ guān bù hē lǜ shī de shuǐchắc chưa đi ngay được đâu Thẩm phán không uống nước của luật sư
你能想象我每打一个字 都疯狂按空格键
HSK 5
0:03s
nǐ néng xiǎng xiàng wǒ měi dǎ yí gè zì dōu fēng kuáng àn kòng gé jiànAnh tưởng tượng xem mỗi lần tôi gõ một chữ, đều phải điên cuồng nhấn phím cách,