Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 20 of 108
所以他让我查的事 你都知道
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā ràng wǒ chá de shì nǐ dōu zhī dàoVậy là chuyện ông ta bảo tôi điều tra, cậu đều biết hết?
当然 我会用尽一切办法协助您
HSK 6
0:03s
dāng rán wǒ huì yòng jǐn yī qiè bàn fǎ xié zhù nínĐương nhiên. Tôi sẽ hỗ trợ anh bằng mọi cách.
你先跟我说说这艘船的情况
HSK 6
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè sōu chuán de qíng kuàng[Tàu Nam An] Cậu nói cho tôi biết tình hình con tàu này trước đi.
南安号在这条航线上 那可是妥妥的巨无霸
HSK 3
0:03s
nán ān hào zài zhè tiáo háng xiàn shàng nà kě shì tuǒ tuǒ de jù wú bàTàu Nam An trên tuyến hàng hải này phải nói là một con quái vật khổng lồ.
和别的船一样 它的舱位也分三档
HSK 3
0:03s
hé bié de chuán yī yàng tā de cāng wèi yě fēn sān dàngGiống như những con tàu khác, các khoang của nó cũng được chia làm ba hạng.
头等舱和二等舱之间 是可以互通的
HSK 7
0:03s
tóu děng cāng hé èr děng cāng zhī jiān shì kě yǐ hù tōng dekhoang hạng nhất có thể trao đổi, giao lưu [Khoang hạng nhất] [Khoang hạng nhì][Hành lang] với khoang hạng nhì,
但是三等舱就不一样了 它的活动区域比较封闭
HSK 7
0:03s
dàn shì sān děng cāng jiù bù yí yàng le tā de huó dòng qū yù bǐ jiào fēng bìnhưng khoang hạng ba thì khác. [Khoang hạng ba] Khu vực hoạt động của nó tương đối khép kín.
大海会让人变得疯狂
HSK 5
0:03s
dà hǎi huì ràng rén biàn dé fēng kuángBiển cả khiến con người trở nên điên cuồng.
这些人在岸上的时候规规矩矩
HSK 1
0:03s
zhè xiē rén zài àn shàng de shí hòu guī guī jǔ jǔKhi ở trên đất liền, đám người này luôn quy củ, nề nếp
到了这儿就什么都放得开了
HSK 3
0:03s
dào le zhè ér jiù shén me dōu fàng dé kāi lenhưng tới đây thì cái gì cũng buông thả được.
有什么问题都可以找他们看
HSK 1
0:03s
yǒu shén me wèn tí dōu kě yǐ zhǎo tā men kàncó vấn đề gì đều có thể tìm họ khám cho.
你之前有听说过 这艘船上有黄昏草中毒的人吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī qián yǒu tīng shuō guò zhè sōu chuán shàng yǒu huáng hūn cǎo zhòng dú de rén maTrước đây cậu đã từng nghe nói về việc có người trúng độc cỏ Hoàng Hôn trên tàu này chưa?
从来没听说过船上有人中毒
HSK 6
0:03s
cóng lái méi tīng shuō guò chuán shàng yǒu rén zhòng dúTôi chưa từng nghe nói có ai trúng độc trên tàu này cả.
这奇了怪了 张瑞朴说
HSK 5
0:03s
zhè qí le guài le zhāng ruì pǔ shuōThế thì là lạ thật. Trương Thụy Phác nói
但南安号上却没有人中毒 那就有待您调查了
HSK 7
0:03s
dàn nán ān hào shàng què méi yǒu rén zhōng dú nà jiù yǒu dài nín diào chá lenhưng lại không có ai trúng độc trên tàu Nam An cả. Cái đó phải chờ anh điều tra rồi.
你在船上有没有见过 军阀或者士兵
HSK 6
0:03s
nǐ zài chuán shàng yǒu méi yǒu jiàn guò jūn fá huò zhě shì bīngCậu từng nhìn thấy quân nhân hoặc binh sĩ nào mặc kiểu đồng phục này,
穿着这样的制服 配的都是上等的洋枪
HSK 5
0:03s
chuān zhe zhè yàng de zhì fú pèi de dōu shì shàng děng de yáng qiāngkèm với loại súng tây cao cấp như này ở trên thuyền hay chưa?
这些和我要找的人有什么关系 这些都是雇佣兵
HSK 3
0:03s
zhè xiē hé wǒ yào zhǎo de rén yǒu shén me guān xì zhè xiē dōu shì gù yōng bīngNhững thứ này có liên quan gì tới những người tôi muốn tìm không? Mấy người này đều là lính đánh thuê.
在岸上的时候 他们的模样 很像你形容的军阀
HSK 6
0:03s
zài àn shàng de shí hòu tā men de mú yàng hěn xiàng nǐ xíng róng de jūn fáLúc còn ở trên bờ thì bọn họ giống với kiểu quân nhân mà anh hình dung.
不过现在上了船 肯定换了便装
HSK 4
0:03s
bù guò xiàn zài shàng le chuán kěn dìng huàn le biàn zhuāngNhưng giờ lên thuyền rồi thì chắc chắn sẽ phải thay đồ khác.
她跟那些白人是朋友 那当然了
HSK 3
0:03s
tā gēn nà xiē bái rén shì péng yǒu nà dāng rán leCô ấy là bạn của đám người ngoại quốc đó à? Tất nhiên.
不然华尔纳先生 怎么可能带火枪上船
HSK 5
0:03s
bù rán huá ěr nà xiān shēng zěn me kě néng dài huǒ qiāng shàng chuánNếu không thì sao ngài Walner có thể mang súng ống lên tàu được chứ.
这董小姐看上去挺不好惹的
HSK 7
0:03s
zhè dǒng xiǎo jiě kàn shàng qù tǐng bù hǎo rě deTrông cô Đổng có vẻ là người ghê gớm, khó đối phó đấy.
你说如果我控制了她 是不是就相当于
HSK 5
0:03s
nǐ shuō rú guǒ wǒ kòng zhì le tā shì bú shì jiù xiāng dāng yúCậu nói xem, nếu tôi khống chế được cô ta có phải sẽ tương đương với việc