Archives: The Nanyang Mystery poster

Archives: The Nanyang Mystery

南部档案

TV Series2,581 clips

民国初年,南洋海上发生“水鬼望乡”离奇命案,张家外派调查神秘事务的南部档案馆坐办张海盐、张海虾二人搭档亲往调查,却意外卷入了一个用于猎杀海外张家人的绝命死局。张海虾以自己的死谋局求解,送张海盐上了“南安号”巨轮回厦门以图他能够有一线生机,但这趟波澜诡谲的航程似乎才刚刚起航,一手遮天的军阀大佬、单纯执着的少年账房、还有十年未见的至亲故人……张海盐独自面对着接踵而至的意外,而当他踏上厦门的那一刻,真正属于两个少年的命运才初初开始转动……

Video Dialogue Clips from Archives: The Nanyang Mystery

2,581 clips · Page 67 of 108
我们三个很难消灭他们
HSK 6
0:03s
wǒ men sān gè hěn nán xiāo miè tā menba người chúng ta rất khó tiêu diệt được chúng.
现在南部档案馆已经被拔了 那什么西部 北部
HSK 7
0:03s
xiàn zài nán bù dàng àn guǎn yǐ jīng bèi bá le nà shén me xī bù běi bùgiờ Cục Hồ sơ Nam Bộ đã bị nhổ tận gốc, thế bên Tây Bộ, Bắc Bộ,
还有东部他们 不来支援一下吗
HSK 7
0:03s
hái yǒu dōng bù tā men bù lái zhī yuán yī xià malại còn cả Đông Bộ nữa, không đến chi viện gì à?
师父 你现在什么想法
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ xiàn zài shén me xiǎng fǎSư phụ, giờ người có dự định gì?
当然是扳倒莫云高 重建档案馆啊
HSK 6
0:03s
dāng rán shì bān dǎo mò yún gāo chóng jiàn dàng àn guǎn aĐương nhiên là lật đổ Mạc Vân Cao, xây dựng lại Cục Hồ sơ.
我们去长湘找一个人帮忙
HSK 2
0:03s
wǒ men qù zhǎng xiāng zhǎo yí gè rén bāng mángChúng ta đến Trường Tương nhờ một người giúp đỡ.
他应该知道莫云高的事情
HSK 3
0:03s
tā yīng gāi zhī dào mò yún gāo de shì qíngChắc người đó sẽ biết chuyện của Mạc Vân Cao.
或许能帮我们找到莫云高
HSK 5
0:03s
huò xǔ néng bāng wǒ men zhǎo dào mò yún gāoCó lẽ có thể giúp chúng ta tìm được Mạc Vân Cao
时间紧迫 具体在路上再说
HSK 7
0:03s
shí jiān jǐn pò jù tǐ zài lù shàng zài shuōThời gian gấp rút, trên đường đi rồi nói cụ thể.
你不跟我们同行 你先出发
HSK 6
0:03s
nǐ bù gēn wǒ men tóng háng nǐ xiān chū fāCậu không đi cùng chúng tôi. Cậu xuất phát trước đi.
我跟虾仔一块儿 我可以在路上照顾他
HSK 3
0:03s
wǒ gēn xiā zǎi yī kuài ér wǒ kě yǐ zài lù shàng zhào gù tāCon đi cùng Tép. Trên đường con có thể chăm sóc anh ấy.
长湘此行非常危险
HSK 4
0:03s
zhǎng xiāng cǐ xíng fēi cháng wēi xiǎnChuyến đi Trường Tương này rất nguy hiểm.
他会另有安排 我会让信赖的人护送你
HSK 6
0:03s
tā huì lìng yǒu ān pái wǒ huì ràng xìn lài de rén hù sòng nǐCậu ấy sẽ có sắp xếp khác. Tôi sẽ để người đáng tin cậy hộ tống cậu ấy.
什么事都往肚子里咽
HSK 7
0:03s
shén me shì dōu wǎng dǔ zi lǐ yànchuyện gì cũng tự mình chịu đựng.
你考虑别人 也要考虑考虑自己
HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ bié rén yě yào kǎo lǜ kǎo lǜ zì jǐCậu nghĩ cho người khác cũng phải nghĩ cho mình nữa.
是因为我没几天可活了
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ méi jǐ tiān kě huó leLà vì còn chẳng còn sống được bao lâu nữa à?
师父 你跟我说过
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ gēn wǒ shuō guòSư phụ, người từng nói với con
假死药其实是一种毒药
HSK 3
0:03s
jiǎ sǐ yào qí shí shì yī zhǒng dú yàothuốc giả chết thực chất là một loại độc dược.
第一服是你在船上吃的毒药
HSK 6
0:03s
dì yī fù shì nǐ zài chuán shàng chī de dú yàoThang đầu là độc dược cậu uống trên tàu.
但你的大脑也会受到影响
HSK 5
0:03s
dàn nǐ de dà nǎo yě huì shòu dào yǐng xiǎngnhưng não bộ của cậu cũng sẽ bị ảnh hưởng.
我本不想给你第二服药
HSK 1
0:03s
wǒ běn bù xiǎng gěi nǐ dì èr fú yàoTôi vốn không muốn cho cậu uống thang thuốc thứ hai.
整个人变得狂躁 暴戾
HSK 4
0:03s
zhěng gè rén biàn dé kuáng zào bào lìCả người trở nên nóng nảy, hung bạo.
在一次外派任务中 杀死了整个村的百姓
HSK 4
0:03s
zài yī cì wài pài rèn wù zhōng shā sǐ le zhěng gè cūn de bǎi xìngTrong một lần làm nhiệm vụ bên ngoài, đã giết sạch người dân trong cả một ngôi làng.
也没有人能够控制他
HSK 5
0:03s
yě méi yǒu rén néng gòu kòng zhì tāCũng không ai có thể khống chế được người đó.