TV Series1,560 clips
雷厉风行的“常胜律师”唐盈盈(辛芷蕾 饰)将职场视为战场,全力以赴追求不败战绩。一桩捍卫女性权益的案件使她声名大噪,但她特立独行的工作作风也在业内饱受争议。精英律师康俊(林雨申 饰)空降律所,成为唐盈盈的上司。二人在工作中屡生过节,关系势同水火。但也是在与康俊的“较量”中,她逐步消除自身的傲慢与偏见,在碰撞中厘清中国式“人情与法理”的难题,以律师本心洞悉案件真相,脱胎换骨,重塑自我。
剧集采用单元故事结构,通过十余个法律案件串联起职场博弈、情感纠葛与社会思辨,展现法律条文在现实生活中的应用,也通过委托人的命运抉择折射出当代社会的多元议题。在一桩桩案件的经办过程中,唐盈盈愈加深刻地体味到人性的善恶交织以及通往公平正义之路的幽微曲折。与此同时,律所前辈戴佩琳(郑希怡 饰)、助理律师林小云(张艺上 饰)各自遭遇人生危机,唐盈盈披甲上阵,与她们比肩而行,以法律武器捍卫女性合法权益。最终,在理想与现实交锋、道德与欲望纠葛的职业征途中,唐盈盈完成了人生的“第二次成长”。
Video Dialogue Clips from The Inner Eye
1,560 clips · Page 37 of 65nǐ dà qīng zǎo hē shén me jiǔ maMới sáng sớm mà anh uống rượu làm gì? dàn tā xīn sī bù zài wǒ zhè ér leNhưng tâm tư cô ấy không ở chỗ tôi. gào sù nǐ bié chěng qiáng bié chěng qiángĐã bảo em đừng cố gắng, đừng cố gắng. hái yǒu yī xiē chén nián jiù shāng nevẫn còn một số vết thương cũ. yé yé dōu kàn zài yǎn lǐ tou leông nội đều nhìn thấy cả rồi. nǐ fá wǒ zuò shá zi dōu kě yǐAnh phạt tôi làm gì cũng được. nǐ gēn wǒ shuō wǒ shōu shí tāCậu nói với tôi, tôi xử lý cậu ta. nǐ hǎo bù róng yì cái huí láiKhó khăn lắm con mới về. zhè kě shì wǒ men jiā de ná shǒu càiĐây là món sở trường của nhà chúng tôi. wǒ gēn rén shuō dé shàng huà maTôi nói chuyện với người khác được sao? zhè ge hūn nǐ lí bù chéngAnh không ly hôn được đâu. dǎ shén me guān sī de lǜ shī aLuật sư kiện tụng gì vậy bù zěn me kě néng ne táng lǜ shīKhông, sao có thể chứ luật sư Đường xīn yě le qiáo bù shàng wǒ leDã tâm rồi, coi thường tôi rồi. tā yì zhí dōu zài hé wǒ nào lí hūncô ấy luôn cãi nhau ly hôn với tôi. shǒu hái méi hǎo yāo yòu shāng leTay vẫn chưa khỏi, lưng lại bị thương rồi. fǎn fǎn fù fù bù jiù zhè liǎng jù maLặp đi lặp lại không phải chỉ có hai câu này sao? duì zhèn shàng de yī shēng bù kào pǔĐúng, bác sĩ trong trấn không đáng tin. nǐ gē shuō nǐ sǎo zi wài miàn yǒu rénAnh con nói chị dâu con bên ngoài có người. shuō bù dìng hái néng gěi zán menNói không chừng còn có thể nǐ dāng tā shì shén fó yaAnh coi cô ta là thần phật à kǒu shì xīn fēi de nǚ rénNgười phụ nữ nói một đằng nói một nẻo. nǐ jiù sǐ le zhè tiáo xīn baAnh từ bỏ ý định này đi. wǒ kě shě bù déTa không nỡ.