The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 21 of 42
她只要穿了羽衣 就会引来天雷 让天雷劈了你
HSK 7
0:03s
tā zhǐ yào chuān le yǔ yī jiù huì yǐn lái tiān léi ràng tiān léi pī le nǐCô ấy chỉ cần mặc Vũ Y vào, là sẽ dẫn tới thiên lôi, để thiên lôi đánh chết ngươi.
你如果不把我们 马上放了的话 我告诉你
HSK 3
0:03s
nǐ rú guǒ bù bǎ wǒ men mǎ shàng fàng le de huà wǒ gào sù nǐNếu ngươi không thả chúng ta ra ngay, ta nói cho ngươi biết,
等他媳妇来 你肠子都悔青了
HSK 6
0:03s
děng tā xí fù lái nǐ cháng zi dōu huǐ qīng leđợi vợ cậu ta đến, ngươi có hối hận cũng không kịp đâu.
你们俩少吓唬我 我已经活了一千年
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ shǎo xià hǔ wǒ wǒ yǐ jīng huó le yī qiān niánHai người các ngươi đừng có dọa ta. Ta đã sống một nghìn năm rồi,
你是个口蜜腹剑的人
HSK 1
0:03s
nǐ shì gè kǒu mì fù jiàn de rénngươi là kẻ miệng mật lòng đao,
你们俩从我身上起来 行不行
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ cóng wǒ shēn shàng qǐ lái xíng bù xíngHai người mau đứng dậy khỏi người ta đi. Được không?
我有话说 说什么说
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu huà shuō shuō shén me shuōTa có lời muốn nói. Nói cái gì mà nói.
总该让她申辩一下嘛 申辩什么 她刚才要弄死我
HSK 6
0:03s
zǒng gāi ràng tā shēn biàn yī xià ma shēn biàn shén me tā gāng cái yào nòng sǐ wǒCũng nên để cho cô ấy biện bạch một chút chứ. Biện bạch cái gì? Vừa rồi cô ta muốn giết tôi đó.
你到底有什么委屈 说来听听
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ yǒu shén me wěi qū shuō lái tīng tīngRốt cuộc cô có uất ức gì, nói ra nghe xem nào.
这一点我很感兴趣 田螺姑娘 你快说说看
HSK 4
0:03s
zhè yì diǎn wǒ hěn gǎn xìng qù tián luó gū niáng nǐ kuài shuō shuō kànĐiểm này ta rất hứng thú. Ốc cô nương, cô mau nói xem.
你到底 是如这传说中 一样任劳任怨
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ shì rú zhè chuán shuō zhōng yī yàng rèn láo rèn yuànRốt cuộc cô, có phải giống như trong truyền thuyết, chịu thương chịu khó,
还是一直都另有所图
HSK 4
0:03s
hái shì yì zhí dōu lìng yǒu suǒ túhay là luôn có mưu đồ khác?
我能有什么坏心思呢
HSK 1
0:03s
wǒ néng yǒu shén me huài xīn sī neTa có thể có tâm địa xấu xa gì chứ?
那农夫救了我一命
HSK 5
0:03s
nà nóng fū jiù le wǒ yī mìngNgười nông phu đó đã cứu ta một mạng.
我理应 报答他的恩情
HSK 7
0:03s
wǒ lǐ yīng bào dá tā de ēn qíngTa lẽ ra phải, báo đáp ân tình của chàng.
我嫁到他家给他做媳妇
HSK 6
0:03s
wǒ jià dào tā jiā gěi tā zuò xí fùTa gả đến nhà chàng làm vợ cho chàng.
他们上下十几口人
HSK 5
0:03s
tā men shàng xià shí jǐ kǒu rénNhà họ có hơn chục miệng ăn.
瞧着我有法术 能劳动
HSK 6
0:03s
qiáo zhe wǒ yǒu fǎ shù néng láo dòngThấy ta có pháp thuật, có thể lao động,
竟日日躺在床上睡大觉
HSK 7
0:03s
jìng rì rì tǎng zài chuáng shàng shuì dà juécả ngày chỉ nằm trên giường ngủ.
把所有的农活 都让我一个人做
HSK 4
0:03s
bǎ suǒ yǒu de nóng huó dōu ràng wǒ yí gè rén zuòBắt tất cả việc đồng áng, đều để một mình ta làm.
你就是太勤快了 才让这一家子人 都变得懒惰
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tài qín kuài le cái ràng zhè yī jiā zǐ rén dōu biàn dé lǎn duòCô chính là quá siêng năng rồi, mới khiến cho cả nhà họ, đều trở nên lười biếng.
心生忌妒 常拿话挑唆
HSK 7
0:03s
xīn shēng jì dù cháng ná huà tiǎo suōliền sinh lòng đố kỵ, thường xuyên nói lời xúi giục.
一人得道 鸡犬升天
HSK 4
0:03s
yī rén dé dào jī quǎn shēng tiānMột người đắc đạo, gà chó cũng thăng thiên.
更眼馋那娶了仙鹤的
HSK 7
0:03s
gèng yǎn chán nà qǔ le xiān hè deCàng ghen tị với người lấy được tiên hạc,