The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 19 of 42
一个大男人 担心他干吗呀
HSK 5
0:03s
yí gè dà nán rén dān xīn tā gàn má yaĐàn ông con trai, lo cho cậu ta làm gì?
还跟人家老板娘喝酒 那我就明白了
HSK 6
0:03s
hái gēn rén jiā lǎo bǎn niáng hē jiǔ nà wǒ jiù míng bái leCòn uống rượu với bà chủ quán nữa. Vậy thì tôi hiểu rồi.
都是成年人 你情我愿的 不应该啊
HSK 5
0:03s
dōu shì chéng nián rén nǐ qíng wǒ yuàn de bù yīng gāi aĐều là người lớn cả rồi, tình nguyện đôi bên thôi. Không nên đâu.
这大中午的了 为什么还不接电话
HSK 3
0:03s
zhè dà zhōng wǔ de le wèi shén me hái bù jiē diàn huàGiữa trưa thế này rồi, tại sao vẫn không nghe điện thoại?
手机又不是没电 又不是不在服务区 说明什么
HSK 4
0:03s
shǒu jī yòu bú shì méi diàn yòu bú shì bù zài fú wù qū shuō míng shén meĐiện thoại cũng đâu phải hết pin, cũng đâu phải ngoài vùng phủ sóng. Nói lên điều gì?
说明什么 说明人家 不想搭理你呗
HSK 6
0:03s
shuō míng shén me shuō míng rén jiā bù xiǎng dā lǐ nǐ beiNói lên điều gì? Nghĩa là người ta không muốn để ý đến cậu nữa chứ sao.
我看你俩今天挺闲啊
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ liǎ jīn tiān tǐng xián aTôi thấy hai người hôm nay rảnh rỗi quá nhỉ.
你也找过他 男人嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yě zhǎo guò tā nán rén maCô cũng tìm cậu ấy à? Đàn ông mà,
这种时候玩消失 不是挺常见的吗
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shí hòu wán xiāo shī bú shì tǐng cháng jiàn de manhững lúc thế này biến mất không phải là chuyện thường tình sao?
麻烦让一下 小心烫
HSK 6
0:03s
má fán ràng yī xià xiǎo xīn tàngLàm phiền tránh ra một chút. Cẩn thận bỏng.
我是良心商户 每年合法纳税
HSK 7
0:03s
wǒ shì liáng xīn shāng hù měi nián hé fǎ nà shuìTôi là người kinh doanh có lương tâm, mỗi năm đều nộp thuế hợp pháp.
你要是想私闯民宅 至少要拿搜查令来吧
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng sī chuǎng mín zhái zhì shǎo yào ná sōu chá lìng lái baNếu anh muốn tự ý xông vào nhà dân, ít nhất cũng phải có lệnh khám xét chứ.
都是千年的狐狸 别玩这套了
HSK 7
0:03s
dōu shì qiān nián de hú lí bié wán zhè tào leĐều là hồ ly ngàn năm cả, đừng giở trò này nữa.
好恶心啊 你 你干什么你 我没干什么呀
HSK 6
0:03s
hào wù xīn a nǐ nǐ gàn shén me nǐ wǒ méi gàn shén me yaGhê quá đi. Anh làm gì vậy? Tôi có làm gì đâu chứ?
你们干什么 我认识你们吗 为什么要来
HSK 2
0:03s
nǐ men gàn shén me wǒ rèn shí nǐ men ma wèi shén me yào láiCác người làm gì vậy? Tôi có quen các người không? Tại sao lại đến đây
打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了
HSK 4
0:03s
dǎ rǎo wǒ zuò shēng yì a hái ràng bù ràng dà jiā chī fàn lelàm phiền tôi làm ăn chứ? Còn để cho mọi người ăn cơm nữa không hả?
说得对 你们几个 到底吃不吃啊
HSK 4
0:03s
shuō dé duì nǐ men jǐ gè dào dǐ chī bù chī aNói đúng lắm. Mấy người các anh, rốt cuộc có ăn không hả?
不吃 赶紧给我滚蛋 就是 不吃赶紧走
HSK 4
0:03s
bù chī gǎn jǐn gěi wǒ gǔn dàn jiù shì bù chī gǎn jǐn zǒuKhông ăn thì mau cút đi cho tôi. Đúng vậy, không ăn thì mau đi đi.
别影响我们吃饭 打扰人家干什么啊 就是
HSK 6
0:03s
bié yǐng xiǎng wǒ men chī fàn dǎ rǎo rén jiā gàn shén me a jiù shìĐừng ảnh hưởng chúng tôi ăn cơm. Làm phiền người ta làm gì chứ? Đúng vậy.
让你回你就回 可是 愣着干吗 赶紧走
HSK 7
0:03s
ràng nǐ huí nǐ jiù huí kě shì lèng zhe gàn má gǎn jǐn zǒuBảo cậu về thì cậu về đi. Nhưng mà... Ngẩn ra đó làm gì? Mau đi đi.
媳妇 媳妇 这这这 上哪儿去了 你
HSK 6
0:03s
xí fù xí fù zhè zhè zhè shàng nǎ ér qù le nǐBà xã, bà xã! Này, này, này... Em đã đi đâu vậy?
你倒是说话呀 电话不接 信息不回的
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō huà ya diàn huà bù jiē xìn xī bù huí deEm nói gì đi chứ, điện thoại không nghe, tin nhắn không trả lời.
病入膏肓 无药可救了
HSK 1
0:03s
bìng rù gāo huāng wú yào kě jiù leBệnh đã vào xương tủy, vô phương cứu chữa rồi.
这根本就不是口水 医院哪管你这些啊
HSK 7
0:03s
zhè gēn běn jiù bú shì kǒu shuǐ yī yuàn nǎ guǎn nǐ zhè xiē aĐây vốn dĩ không phải nước bọt, bệnh viện nào quản mấy thứ này chứ.