Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 21 of 173
我为国尽忠了
HSK 3
0:03s
wǒ wèi guó jìn zhōng lecon đã vì nước tận trung rồi.
一个字都不带差的
HSK 1
0:03s
yí gè zì dōu bù dài chà deKhông sai một chữ nào cả.
辛苦你了 万福兄弟
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dìVất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.
有一件事我想拜托你
HSK 7
0:03s
yǒu yī jiàn shì wǒ xiǎng bài tuō nǐCó một chuyện tôi muốn nhờ cậu.
老太爷年纪大了 身体不太好
HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.
不行 夫人 我 我是发过毒誓
HSK 6
0:03s
bù xíng fū rén wǒ wǒ shì fā guò dú shìKhông được đâu phu nhân. Tôi đã thề độc rồi.
我必须要把这个剑亲手交给
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào bǎ zhè ge jiàn qīn shǒu jiāo gěiTôi phải tự tay giao thanh kiếm này.
没有要饭要到人家家里的
HSK 6
0:03s
méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ deKhông có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.
你给我出去 我求你 给我出去 站住
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù wǒ qiú nǐ gěi wǒ chū qù zhàn zhùCậu ra ngoài cho tôi! Tôi xin cậu, ra ngoài cho tôi! Đứng lại!
我儿死得其所
HSK 1
0:03s
wǒ ér sǐ dé qí suǒCon trai ta chết đúng nơi đúng chỗ.
死得其所啊
HSK 2
0:03s
sǐ dé qí suǒ aChết đúng nơi đúng chỗ mà.
整整一个旅
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng yí gè lǚcả một lữ đoàn...
都打没了
HSK 1
0:03s
dōu dǎ méi leđã bị tiêu diệt hết rồi.
一个字不漏地告诉我
HSK 5
0:03s
yí gè zì bù lòu dì gào sù wǒkhông được thiếu một chữ nào.
要实事求是 不要夸大其词
HSK 7
0:03s
yào shí shì qiú shì bú yào kuā dà qí cíPhải nói đúng sự thật. Không được khoa trương.
世伯 您别着急
HSK 3
0:03s
shì bó nín bié zháo jíBác à, bác đừng vội.
我们前线太惨了
HSK 7
0:03s
wǒ men qián xiàn tài cǎn leTiền tuyến của chúng tôi thảm lắm.
泡在那个水里边 你说张云魁
HSK 6
0:03s
pào zài nà ge shuǐ lǐ biān nǐ shuō zhāng yún kuíngâm mình trong nước như vậy. Cậu nói về Trương Vân Khôi đi.
那简直就是神了 他命令他的手下
HSK 6
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì shén le tā mìng lìng tā de shǒu xiàđúng là thần thánh rồi. Anh ấy lệnh cho cấp dưới.
云魁他就是这个样子
HSK 4
0:03s
yún kuí tā jiù shì zhè ge yàng ziVân Khôi nó là người như vậy đấy.
就还剩四百多个兄弟
HSK 4
0:03s
jiù hái shèng sì bǎi duō gè xiōng dìchỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.
可是三天又三天 我们都没等来援军的影子
HSK 6
0:03s
kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng ziNhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.
我们旅长也是上火到不行
HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíngLữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.
你在这个时候 能想尽一切办法
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge shí hòu néng xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎVào lúc này. cậu có thể nghĩ mọi cách.