Live up to Your Youth poster

Live up to Your Youth

冬去春来

TV Series2,481 clips

90年代的北京,冬去春来小旅馆,见证了一群来自天南海北怀揣梦想的青年男女跌宕起伏的北漂生活。痴迷剧本创作但不断被退稿的徐胜利屡败屡战;渴望站上高雅舞台的歌手庄庄却只能在走穴商演中求生存;希望能演女主角的沈冉冉在浮华娱乐圈面临着机会与选择;一身才华的萨克斯手陶亮亮在天桥下吹奏给路人实现自己的音乐梦;热爱文艺的群众演员郭宗宝为了给妻儿治病拼命干杂活儿努力赚钱;想一鸣惊人的画家曹野满脑子先锋艺术可惜无人理解。他们为了梦想努力拼搏,但现实总是残酷和无奈,走过千禧年,来到新时代,他们有人还在坚守,有人被迫放弃,但艺术的火种在这群人心中永远不曾熄灭。

Video Dialogue Clips from Live up to Your Youth

2,481 clips · Page 6 of 104
也算是站稳脚跟第一步
HSK 6
0:03s
yě suàn shì zhàn wěn jiǎo gēn dì yī bùCũng coi như là đứng vững bước đầu tiên.
顶多算是
HSK 7
0:03s
dǐng duō suàn shìCùng lắm là
这就是那北京豆汁儿啊
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nà běi jīng dòu zhī ér aĐây chính là nước đậu Bắc Kinh à?
非跟我住一屋不可
HSK 7
0:03s
fēi gēn wǒ zhù yī wū bù kěNhất định phải ở cùng phòng với tôi.
那你不住不就行了吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ bú zhù bù jiù xíng le maVậy em không ở là được rồi.
我不来还会有别人来呀
HSK 5
0:03s
wǒ bù lái hái huì yǒu bié rén lái yaTa không đến thì còn có người khác đến sao?
你这人还挺不讲道理的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè rén hái tǐng bù jiǎng dào lǐ deAnh đúng là không biết lý lẽ.
倒是挺适合试镜的
HSK 6
0:03s
dǎo shì tǐng shì hé shì jìng derất hợp để thử vai.
正常的上课是免不了的
HSK 7
0:03s
zhèng cháng de shàng kè shì miǎn bù liǎo deHọc bình thường không tránh được đâu.
那个小康的父母还好吧
HSK 7
0:03s
nà ge xiǎo kāng de fù mǔ hái hǎo baBố mẹ của Kang vẫn ổn chứ?
比之前啊 进步不少啊
HSK 5
0:03s
bǐ zhī qián a jìn bù bù shǎo aTiến bộ hơn trước rất nhiều.
能不能统一在月底交啊
HSK 5
0:03s
néng bù néng tǒng yī zài yuè dǐ jiāo acó thể thống nhất nộp vào cuối tháng không?
你才是驴呢 你不会下
HSK 1
0:03s
nǐ cái shì lǘ ne nǐ bú huì xiàAnh mới là lừa, anh không biết đánh.
这不是我明星妹妹吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì wǒ míng xīng mèi mèi maĐây không phải em gái ngôi sao của tôi sao?
你这瘦得都跟麻秆儿似的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shòu dé dōu gēn má gǎn er shì deCậu gầy như mòn vậy.
是那个导演没有眼光
HSK 6
0:03s
shì nà ge dǎo yǎn méi yǒu yǎn guāngLà đạo diễn đó không có mắt nhìn.
我这身衣服蛮好的呀
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shēn yī fú mán hǎo de yaBộ quần áo này của tôi rất đẹp mà.
先敬罗衣后敬人
HSK 7
0:03s
xiān jìng luó yī hòu jìng rénKính La Y trước rồi kính người khác.
跟杂志里面的一模一样
HSK 6
0:03s
gēn zá zhì lǐ miàn de yī mú yī yàngGiống hệt trong tạp chí.
让我下回穿得好看一点
HSK 2
0:03s
ràng wǒ xià huí chuān dé hǎo kàn yì diǎnbảo lần sau tôi mặc đẹp một chút.
去大街上逛了一圈
HSK 6
0:03s
qù dà jiē shàng guàng le yī quānĐi dạo trên phố một vòng.
你穿亮色特别显精神
HSK 6
0:03s
nǐ chuān liàng sè tè bié xiǎn jīng shénEm mặc màu sáng rất có tinh thần.
喜欢就拿去穿两天
HSK 2
0:03s
xǐ huān jiù ná qù chuān liǎng tiānThích thì mang đi mặc hai ngày.
这个牛仔裤版型好好看
HSK 5
0:03s
zhè ge niú zǎi kù bǎn xíng hǎo hǎo kànKiểu quần bò này đẹp quá.